Câu hỏi số: 1
かのじょと図書館でまちあわせしました。
- とうしょかん
- としょかん
- としゅうかん
- としゅかん
Câu hỏi: Tôi đã hẹn gặp cô ấy ở thư viện.
- 図書館: Phiên âm Hiragana: としょかん, Hán Việt: Đồ Thư Quán, Nghĩa: Thư viện.
Câu hỏi số: 2
夫は8時ごろかえってきます。
- ふ
- おと
- ぶ
- おっと
Câu hỏi: Chồng tôi sẽ về nhà lúc khoảng 8 giờ.
- 夫: Phiên âm Hiragana: おっと, Hán Việt: Phu, Nghĩa: Chồng.
Câu hỏi số: 3
友だちとタイ料理のみせに行きました。
- りょうり
- りより
- りょうりい
- りよりい
Câu hỏi: Tôi đã đến nhà hàng món Thái với bạn.
- 料理: Phiên âm Hiragana: りょうり, Hán Việt: Liệu Lý, Nghĩa: Món ăn, nấu ăn.
Câu hỏi số: 4
母が毛糸でセーターをつくってくれました。
- けがわ
- けいもう
- けいと
- もうふ
Câu hỏi: Mẹ tôi đã đan một chiếc áo len bằng sợi len.
- 毛糸: Phiên âm Hiragana: けいと, Hán Việt: Mao Mịch, Nghĩa: Sợi len.
Câu hỏi số: 5
あおい水玉のかさをさして出かけます。
- すいたま
- すいがら
- みずがら
- みずたま
Câu hỏi: Tôi sẽ mang chiếc ô chấm bi xanh ra ngoài.
- 水玉: Phiên âm Hiragana: みずたま, Hán Việt: Thủy Ngọc, Nghĩa: Chấm bi, giọt nước.
Câu hỏi số: 6
このまちに有名なおてらがあります。
- ようみょう
- ようめい
- ゆうめい
- ゆうみょう
Câu hỏi: Ở thị trấn này có một ngôi chùa nổi tiếng.
- 有名: Phiên âm Hiragana: ゆうめい, Hán Việt: Hữu Danh, Nghĩa: Nổi tiếng.
Để lại một bình luận
Bạn phải đăng nhập để gửi bình luận.