Câu hỏi số: 1
毎週日よう日にサッカーをしています。
- まいにち
- まいかい
- まいつき
- まいしゅう
Câu hỏi: Tôi chơi bóng đá vào mỗi Chủ Nhật.
- 毎週: Phiên âm Hiragana: まいしゅう, Hán Việt: Mỗi Chu, Nghĩa: Mỗi tuần.
Câu hỏi số: 2
オリンピックの金メダルが光っています。
- ひかって
- こおって
- みがって
- かがやって
Câu hỏi: Huy chương vàng của Thế vận hội đang tỏa sáng.
- 光って: Phiên âm Hiragana: かがやって, Hán Việt: Quang, Nghĩa: Tỏa sáng, chiếu sáng.
Câu hỏi số: 3
あしたは妻とかいものに出かけます。
- おっと
- つま
- むすめ
- むすこ
Câu hỏi: Ngày mai tôi sẽ đi mua sắm với vợ.
- 妻: Phiên âm Hiragana: つま, Hán Việt: Thê, Nghĩa: Vợ.
Câu hỏi số: 4
このまちの地理がよくわかりません。
- じり
- しり
- ちり
- ちり
Câu hỏi: Tôi không rõ về địa lý của thành phố này.
- 地理: Phiên âm Hiragana: ちり, Hán Việt: Địa Lý, Nghĩa: Địa lý.
Câu hỏi số: 5
このイベントは有料です。
- ゆりょう
- ゆうりょう
- ゆりょ
- ゆうり
Câu hỏi: Sự kiện này có tính phí.
- 有料: Phiên âm Hiragana: ゆうりょう, Hán Việt: Hữu Liệu, Nghĩa: Có tính phí.
Câu hỏi số: 6
テレビで見た水族館に行きたいです。
- すいざかん
- すいぞかん
- すいぞくかん
- すいぞうかん
Câu hỏi: Tôi muốn đi đến thủy cung mà tôi đã xem trên TV.
- 水族館: Phiên âm Hiragana: すいぞくかん, Hán Việt: Thủy Tộc Quán, Nghĩa: Thủy cung.
Để lại một bình luận
Bạn phải đăng nhập để gửi bình luận.