← Quay lại danh sách

物足りない (ものたりない)

Chưa đủ, chưa thỏa mãn, còn thiếu thiếu (cảm giác không hài lòng và muốn thêm)

📚 Cách dùng
Cụm từ này được sử dụng để biểu đạt cảm giác không hài lòng vì thấy còn thiếu một cái gì đó, hoặc muốn thêm nữa. Nó thường dùng khi một người có cảm giác mơ hồ không hài lòng mặc dù không biết rõ lý do tại sao.
🗣️ Hội thoại 1
A:ごちそうさま。あー、お腹いっぱい。

Cảm ơn vì bữa ăn. À, tôi no rồi.

B:そう?僕はまだ物足りない。

Thật à? Tôi vẫn chưa đủ no.

🗣️ Hội thoại 2
A:結構いろいろ乗ったね。そろそろ帰る?

Chúng ta đã đi khá nhiều rồi. Muốn về chưa?

B:えー、まだ物足りない。あと3つくらい乗ろうよ。

Hả, tôi vẫn chưa thấy thỏa mãn. Hãy đi thêm ba cái nữa đi.

🗣️ Hội thoại 3
A:だめだ。僕の負けだ。

Không được rồi. Tôi thua rồi.

B:なんだ、もう終わり?ちょっと物足りないなあ。

Gì cơ, đã xong rồi à? Tôi thấy hơi thiếu thiếu.

🗣️ Hội thoại 4
A:どう?チラシのデザイン。

Thấy sao? Thiết kế tờ rơi này?

B:うーん、なんか物足りないなあ。赤で「新発売」とか入れる?

Ừm, tôi thấy hơi thiếu cái gì đó. Sao không thêm “Sản phẩm mới” bằng màu đỏ?

🗣️ Hội thoại 5
A:スープを作ってみたんだけど、ちょっと食べてみて。

Tôi đã làm món súp này, bạn thử ăn xem.

B:悪くないけど、なんか物足りない気がする。塩を足してみたら?

Không tệ nhưng tôi cảm thấy thiếu thiếu cái gì đó. Sao không thêm muối thử xem?

By AhoVN.net

,

Để lại một bình luận

⚡ Phong thần Top3: 🥇 Liu (Hợp Thể_V9 - 566 bài) | 🥈 Hien DL (Trúc Cơ_V6 - 445 bài) | 🥉 Phu nhân Lão Tổ (Đại Viên Mãn_V8 - 421 bài)
Home
🏺 Túi trữ vật
🤝 Song tu
🐉 Linh thú
VIP Gợi ý
⚔️ Đại hội
Top 10
Đăng ký/ĐN