任せた (まかせた)
Tôi để bạn quyết định; Tôi giao phó cho bạn; Tùy bạn
Chúng ta nên đi cửa hàng nào?
Chỗ nào cũng được. Tôi để bạn quyết định.
Vậy thì, tôi sẽ đi mua đồ uống. Tôi để bạn đặt pizza.
Được rồi.
Bạn có muốn mời cả anh Tanaka và Mori không?
Ừm… Tôi để bạn quyết định.
Bạn đã đặt chỗ chưa?
Không. Tôi để Susan lo việc đó.
Để lại một bình luận
Bạn phải đăng nhập để gửi bình luận.