悩む (なやむ)
Đắn đo, phân vân, khó quyết định
Sushi hay tempura, bạn chọn cái nào?
Ừm, tôi không thể quyết định.
Tôi luôn không biết mặc gì trong mùa này.
Tôi cũng vậy.
Bạn đã quyết định sẽ chọn trường nào chưa?
Chưa. Tôi vẫn đang đắn đo.
Bạn vẫn chưa quyết định sao? Mua cả hai luôn đi?
Tôi không thể làm thế. Cho tôi thêm chút thời gian.
Cái này khó chọn quá. Cả hai đều tốt.
Đúng vậy.
Để lại một bình luận
Bạn phải đăng nhập để gửi bình luận.