何もなければいいけど (なにもなければいいけど)
Hy vọng không có chuyện gì / Hy vọng mọi thứ suôn sẻ
Mưa và gió ngày càng mạnh hơn.
Cơn bão lần này lớn lắm phải không? Hy vọng không có chuyện gì.
Không biết mọi người đến nơi an toàn chưa nhỉ.
Chưa thấy có thông tin gì cả. Hy vọng không có chuyện gì xảy ra.
Vậy thì, hẹn gặp ở nhà ga vào 7 giờ ngày mai nhé. Bạn có thể đến được không?
Có lẽ. Hy vọng ngày mai không có chuyện gì.
Kiểm tra vào ngày mai đúng không? Hy vọng không có gì.
Không sao đâu. Mình khỏe mạnh mà.
Để lại một bình luận
Bạn phải đăng nhập để gửi bình luận.