← Quay lại danh sách

泣きたくなる (なきたくなる)

Muốn khóc, làm tôi muốn khóc

📚 Cách dùng
Đây là cụm từ được dùng khi một điều gì đó quá đau đớn, khó khăn, hoặc cảm động đến mức khiến người ta muốn khóc. Mặc dù đôi khi nó diễn tả việc thực sự sắp khóc, nhưng nó cũng thường được dùng để nhấn mạnh mức độ nghiêm trọng của sự khó khăn, đau khổ hoặc cảm xúc mạnh mẽ mà một sự việc gây ra.
🗣️ Hội thoại 1
A:せっかくここまでやったのに中止なんて、泣きたくなるよ。

Chúng ta đã cố gắng đến mức này mà lại bị hủy, nó làm tôi muốn khóc.

B:ほんとだよね。

Bạn nói đúng.

🗣️ Hội thoại 2
A:また試験失敗したよ。もう、泣きたくなる。

Tôi lại thất bại trong kỳ thi nữa. Thật làm tôi muốn khóc.

B:まだ結果も出てないし、考えるのやめようよ。

Chúng ta vẫn chưa có kết quả mà, đừng suy nghĩ về nó nữa.

🗣️ Hội thoại 3
A:あーあ、今日も遅くなりそうだね。

Ôi, hôm nay có vẻ chúng ta cũng sẽ về muộn.

B:ですね。ちょっと泣きたくなりますよね。

Đúng vậy. Nó làm tôi muốn khóc thật đấy.

🗣️ Hội thoại 4
A:赤ちゃんが全然泣き止まないの。こっちまで泣きたくなる。

Em bé không ngừng khóc. Nó làm tôi cũng muốn khóc theo.

B:代わるから、ちょっと休んだら?

Tôi sẽ thay bạn, bạn nghỉ một chút đi?

🗣️ Hội thoại 5
A:すごく楽しみにしてたのに、工事中で見られなかったんだよ。もう、泣きたくなった。

Tôi đã rất mong chờ, nhưng không thể nhìn thấy vì đang sửa chữa. Thật làm tôi muốn khóc.

B:そうなんだ。残念だったね。

Vậy sao. Thật đáng tiếc.

By AhoVN.net

,

Để lại một bình luận

⚡ Phong thần Top3: 🥇 Liu (Hợp Thể_V9 - 566 bài) | 🥈 Hien DL (Trúc Cơ_V6 - 445 bài) | 🥉 Phu nhân Lão Tổ (Đại Viên Mãn_V8 - 421 bài)
Home
🏺 Túi trữ vật
🤝 Song tu
🐉 Linh thú
VIP Gợi ý
⚔️ Đại hội
Top 10
Đăng ký/ĐN