道理で (どうりで)
Vậy ra là; Thảo nào
Cô ấy đã đi du lịch ở Thái Lan từ tuần trước rồi.
Vậy ra là. Tôi không thể nào liên lạc được với cô ấy.
Hai người đó đang hẹn hò đấy.
Vậy ra là. Cô ấy không bao giờ nói xấu về anh ta.
Hình như hôm nay có lễ hội.
Vậy ra là. Con đường này thường không đông đúc như vậy.
Nghe nói trưởng phòng đã có con rồi.
Vậy ra là. Tôi cứ nghĩ sao ông ấy cười nhiều thế.
Để lại một bình luận
Bạn phải đăng nhập để gửi bình luận.