頼りにしてます (たよりにしてます)
Trông cậy vào, dựa dẫm vào (với sự tin tưởng và hy vọng)
Tôi sẽ giúp bạn chuyển nhà, nên hãy nói bất cứ điều gì bạn cần.
Tôi trông cậy vào bạn.
Tôi sẽ cố gắng hết sức, mong nhận được sự hỗ trợ từ bạn.
Mọi người trông cậy vào bạn đấy.
Người duy nhất hiểu tiếng Trung là anh Wan, chúng tôi trông cậy vào anh.
Vậy sao. Chỉ có mình tôi à.
Tôi đã làm công việc này được 6, 7 năm rồi.
Vậy thì anh là chuyên gia rồi. Chúng tôi trông cậy vào anh.
Được rồi, lần này tôi sẽ giúp bạn.
Tuyệt vời! Tôi trông cậy vào bạn.
Để lại một bình luận
Bạn phải đăng nhập để gửi bình luận.