気が進まない (きがすすまない)
Không có hứng thú, không muốn làm, không cảm thấy tự tin để làm
Anh Aoki không đi dự tiệc à?
Ừ… Mình không có hứng thú lắm.
Sao bạn không thử tham gia khóa đào tạo?
Mình cảm thấy nó hơi chuyên môn quá, nên không có hứng thú lắm.
Trưởng phòng bảo bạn cảnh cáo anh Tanaka.
Tôi á? Tôi cảm thấy không muốn làm điều đó.
Khi nào bạn có hứng thì cũng được, nhưng lần tới bạn có muốn đi leo núi cùng mình không?
Vâng. Vậy thì, một lúc nào đó nhé.
Để lại một bình luận
Bạn phải đăng nhập để gửi bình luận.