聞いてませんよ (きいてませんよ)
Tôi chưa nghe về điều đó / Tôi chưa nghe gì cả
Khách hàng đó nói rằng cô ấy đã thay đổi đặt chỗ sang hôm nay.
Thật sao? Tôi chưa nghe về điều đó.
Tôi chưa từng nghe rằng tổng giám đốc sẽ tham dự cuộc họp.
Tôi cũng chưa nghe gì cả.
Vậy thì, tổng cộng cả chi phí ăn uống và đồ uống là 9,500 yên.
Gì cơ? Tôi chưa từng nghe rằng phí đồ uống là riêng.
Bạn đã chuẩn bị cho cuộc họp ngày mai chưa?
Gì cơ, đã chuyển sang ngày mai à? Tôi chưa nghe gì cả!
Tôi nghe rằng Tanaka-san sẽ chủ trì, phải không?
Gì cơ? Tôi chưa nghe gì cả!
Để lại một bình luận
Bạn phải đăng nhập để gửi bình luận.