お手数をおかけします (おてすうをおかけします)
Xin lỗi vì đã làm phiền (tốn thời gian, công sức của người khác)
Vậy là cần chuẩn bị 10 cái này trước thứ Sáu đúng không?
Đúng vậy. Xin lỗi vì đã làm phiền.
Vậy, tôi sẽ báo lại với thầy Tanaka như vậy nhé.
Vâng. Xin lỗi vì đã làm phiền.
Xin lỗi vì đã làm phiền, nhưng nếu tìm thấy, bạn có thể gọi cho tôi được không?
Được rồi.
Tôi đã gửi fax trước đó. Xin lỗi vì đã làm phiền, nhưng bạn có thể xác nhận giúp tôi được không?
Vâng, tôi đã nhận được.
Để lại một bình luận
Bạn phải đăng nhập để gửi bình luận.