お先に (おさきに)
Tôi xin phép làm trước/đi trước/ăn trước
Vậy thì, tôi xin phép đi trước.
Hôm nay vất vả rồi.
Hãy ăn trước đi, nó sẽ nguội mất.
Vậy thì, tôi xin phép ăn trước.
Xin mời đi trước.
À, xin lỗi.
Tanaka-san, anh quay lại công ty rồi à?
Tôi có cuộc họp từ 1 giờ. Mọi người cứ thong thả. Vậy thì, tôi xin phép đi trước.
Để lại một bình luận
Bạn phải đăng nhập để gửi bình luận.