📝 Nội dung dịch (Nhật – Việt)
問題VI-2: 次はホンさんの賃貸契約書の抜粋である。
Vấn đề VI-2: Dưới đây là trích đoạn hợp đồng thuê nhà của Hon-san.
下の問いに対する答えとして、最もよいものを1・2・3・4から一つ選びなさい。
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất cho các câu hỏi dưới đây từ 1, 2, 3, 4.
問1 ホンさんがしてはいけないことは何か。
Câu 1: Điều Hon-san không được làm là gì?
友だちを1週間泊めてあげること
Cho bạn ở lại một tuần
連続して2ヶ月帰国すること
Về nước liên tục 2 tháng
家賃を2ヶ月分払うこと
Trả 2 tháng tiền nhà
問2 契約時に必要な物は何か。
Câu 2: Những thứ cần thiết khi ký hợp đồng là gì?
住民票
Giấy chứng nhận cư trú
ホンさんの印鑑証明書
Giấy chứng nhận con dấu của Hon-san
保証人の印鑑
Con dấu của người bảo lãnh
賃貸借契約書 -抜粋-
Hợp đồng thuê nhà – Trích đoạn –
賃主(以下甲という)と借主(以下乙という)は賃貸契約を結ぶ。
Bên cho thuê (sau đây gọi là Bên A) và bên thuê (sau đây gọi là Bên B) ký kết hợp đồng thuê nhà.
第1条 賃貸借期間は平成23年7月1日より平成25年6月30日までの2年間とする。
Điều 1: Thời hạn thuê là 2 năm, từ ngày 1 tháng 7 năm Heisei 23 đến ngày 30 tháng 6 năm Heisei 25.
但し必要があれば当事者協議の上本契約を更新することができる。
Tuy nhiên, nếu cần thiết, hợp đồng này có thể được gia hạn sau khi các bên thỏa thuận.
第2条 乙は本物件を居住以外に使用してはならない。
Điều 2: Bên B không được sử dụng tài sản này ngoài mục đích cư trú.
第3条 賃料5万円を毎月末日までに乙は甲に翌月分を持参あるいは指定金融機関に振り込むことにより支払う。
Điều 3: Bên B sẽ thanh toán tiền thuê nhà 5 vạn yên cho Bên A trước ngày cuối cùng của mỗi tháng bằng cách mang đến hoặc chuyển khoản vào tài khoản ngân hàng được chỉ định.
第4条 賃室は甲の承諾無くして人員の増加、貸借権の譲渡、転貸をしてはならない。
Điều 4: Không được tăng số người ở, chuyển nhượng quyền thuê, hoặc cho thuê lại phòng mà không có sự đồng ý của Bên A.
第6条 乙は賃室内に於いて風紀衛生上若しくは火災危険を引き起こす恐れのあること、近隣の迷惑となる行為、その他犬猫等の動物を飼育してはならない。
Điều 6: Bên B không được thực hiện các hành vi có thể gây mất trật tự vệ sinh hoặc nguy cơ cháy nổ trong phòng, các hành vi gây phiền toái cho hàng xóm, hoặc nuôi chó mèo và các động vật khác.
第9条 乙が本契約条項に違反した場合又は賃料を滞納した時は契約解除とする。
Điều 9: Nếu Bên B vi phạm các điều khoản của hợp đồng này hoặc chậm trả tiền thuê nhà, hợp đồng sẽ bị hủy bỏ.
第10条 乙が無断不在1ヶ月以上に及ぶ場合は本契約は当然解除される。
Điều 10: Nếu Bên B vắng mặt không báo trước trong hơn 1 tháng, hợp đồng này đương nhiên sẽ bị hủy bỏ.
第14条 連帯保証人は乙と連帯して、本契約から生じる乙の債務を負担するものとする。
Điều 14: Người bảo lãnh liên đới sẽ cùng với Bên B chịu trách nhiệm về các nghĩa vụ phát sinh từ hợp đồng này.
連帯保証人は本契約の更新がなされた後も連帯責任を負う。
Người bảo lãnh liên đới cũng sẽ chịu trách nhiệm liên đới sau khi hợp đồng này được gia hạn.
契約時に必要な書類など
Các giấy tờ cần thiết khi ký hợp đồng
外国人登録証
Thẻ đăng ký người nước ngoài
在学証明書あるいは勤務証明書
Giấy chứng nhận đang học hoặc giấy chứng nhận đang làm việc
連帯保証人の保証契約書
Hợp đồng bảo lãnh của người bảo lãnh liên đới
連帯保証人の印鑑証明書
Giấy chứng nhận con dấu của người bảo lãnh liên đới
費用:(注1)敷金1ヶ月分・(注2)礼金1ヶ月分・(注3)前家賃1ヶ月分・不動産手数料1ヶ月分
Chi phí: (Chú thích 1) Tiền đặt cọc 1 tháng, (Chú thích 2) Tiền lễ 1 tháng, (Chú thích 3) Tiền nhà trả trước 1 tháng, Phí môi giới bất động sản 1 tháng.
(注1)敷金:保証金。特別のことがない限り返してもらえる。
(Chú thích 1) Tiền đặt cọc: Tiền bảo lãnh. Sẽ được trả lại trừ khi có trường hợp đặc biệt.
(注2)礼金:契約のお礼のお金で返してもらえない。
(Chú thích 2) Tiền lễ: Là tiền cảm ơn khi ký hợp đồng, không được trả lại.
(注3)前家賃:前もって払う家賃。家賃は普通前の月に次の月の分の家賃を払う。
(Chú thích 3) Tiền nhà trả trước: Tiền nhà được trả trước. Tiền nhà thông thường được trả vào tháng trước cho tháng tiếp theo.