← Quay lại danh sách
メニュー1
A ステーキ 800円 600kcal
B (注) からあげ 520円 350kcal
C しょうが焼き 600円 260kcal
D チキンカツ 480円 460kcal
E エビフライ 500円 420kcal
F さしみ 800円 240kcal

メニュー2
G ポテトサラダ 140円 200kcal
H ハムサラダ 160円 120kcal
I 大根サラダ 120円 30kcal
J 焼きなす 150円 20kcal
K 野菜いため 100円 100kcal

(注) からあげ: 片栗粉をつけて油であげた物

問題4-5
スミスさんはレストランで食事をします。ご飯とみそしるのほかに料理を2つ注文します。おかずはメニュー1と2から1つずつ選ばなければなりません。

問 1 おかずが6 0 0 円以下の メニューで一番カロリーが低いのはどれか。
1 B + K
2 D + I
3 D + K
4 E + I

問 2 おかずが3 5 0 Kca 1 以下のメニュー で一番安いのはどれか。
1 B + J
2 F + J
3 C + K
4 C + I

Câu 1: 問 1 おかずが6 0 0 円以下の メニューで一番カロリーが低いのはどれか。
  • 1. 1 B + K
  • 2. 2 D + I
  • 3. 3 D + K
  • 4. 4 E + I
Câu 2: 問 2 おかずが3 5 0 Kca 1 以下のメニュー で一番安いのはどれか。
  • 1. 1 B + J
  • 2. 2 F + J
  • 3. 3 C + K
  • 4. 4 C + I

💡 Mẹo giải nhanh:
Để giải các câu hỏi dạng này, bạn cần:
1. Xác định từ khóa và điều kiện:
* Câu 1: Từ khóa là “600円以下” (dưới 600 yên) và “一番カロリーが低い” (calo thấp nhất). Điều kiện là mỗi món ăn kèm (おかず) phải có giá dưới 600 yên.
* Câu 2: Từ khóa là “350Kcal以下” (dưới 350 kcal) và “一番安い” (rẻ nhất). Điều kiện là mỗi món ăn kèm phải có lượng calo dưới 350 kcal.
2. Lọc và tính toán:
* Đối với Câu 1:
* Lọc các món từ Thực đơn 1 có giá ≤ 600 yên: B (520円), C (600円), D (480円), E (500円).
* Lọc các món từ Thực đơn 2 có giá ≤ 600 yên (tất cả đều thỏa mãn): G, H, I, J, K.
* Tính tổng calo cho từng lựa chọn:
* 1. B (350kcal) + K (100kcal) = 450kcal
* 2. D (460kcal) + I (30kcal) = 490kcal
* 3. D (460kcal) + K (100kcal) = 560kcal
* 4. E (420kcal) + I (30kcal) = 450kcal
* So sánh kết quả: Cả B+K và E+I đều có tổng calo thấp nhất là 450kcal. Trong trường hợp có nhiều đáp án đúng, hãy chọn đáp án đầu tiên hoặc đáp án được chỉ định là đúng.
* Đối với Câu 2:
* Lọc các món từ Thực đơn 1 có calo ≤ 350 kcal: B (350kcal), C (260kcal), F (240kcal).
* Lọc các món từ Thực đơn 2 có calo ≤ 350 kcal (tất cả đều thỏa mãn): G, H, I, J, K.
* Tính tổng giá cho từng lựa chọn:
* 1. B (520円) + J (150円) = 670円
* 2. F (800円) + J (150円) = 950円
* 3. C (600円) + K (100円) = 700円
* 4. C (600円) + I (120円) = 720円
* So sánh kết quả: B+J có tổng giá thấp nhất là 670 yên.

📝 Nội dung dịch (Nhật – Việt)

メニュー1
Thực đơn 1
A ステーキ 800円 600kcal
A Bò bít tết 800 yên 600kcal
B (注) からあげ 520円 350kcal
B (Lưu ý) Gà chiên giòn 520 yên 350kcal
C しょうが焼き 600円 260kcal
C Thịt heo xào gừng 600 yên 260kcal
D チキンカツ 480円 460kcal
D Gà chiên xù 480 yên 460kcal
E エビフライ 500円 420kcal
E Tôm chiên xù 500 yên 420kcal
F さしみ 800円 240kcal
F Gỏi cá sống 800 yên 240kcal
メニュー2
Thực đơn 2
G ポテトサラダ 140円 200kcal
G Salad khoai tây 140 yên 200kcal
H ハムサラダ 160円 120kcal
H Salad thịt nguội 160 yên 120kcal
I 大根サラダ 120円 30kcal
I Salad củ cải trắng 120 yên 30kcal
J 焼きなす 150円 20kcal
J Cà tím nướng 150 yên 20kcal
K 野菜いため 100円 100kcal
K Rau xào 100 yên 100kcal
(注) からあげ: 片栗粉をつけて油であげた物
(Lưu ý) Karaage: Món ăn được tẩm bột khoai tây và chiên ngập dầu.
問題4-5
Vấn đề 4-5
スミスさんはレストランで食事をします。ご飯とみそしるのほかに料理を2つ注文します。
Anh Smith ăn tối tại một nhà hàng. Ngoài cơm và súp miso, anh ấy gọi thêm 2 món ăn.
おかずはメニュー1と2から1つずつ選ばなければなりません。
Các món ăn kèm phải được chọn mỗi loại một món từ Thực đơn 1 và Thực đơn 2.
問 1 おかずが6 0 0 円以下の メニューで一番カロリーが低いのはどれか。
Câu 1: Trong các món ăn kèm có giá từ 600 yên trở xuống, món nào có lượng calo thấp nhất?
1 B + K
1 B + K
2 D + I
2 D + I
3 D + K
3 D + K
4 E + I
4 E + I
問 2 おかずが3 5 0 Kca 1 以下のメニュー で一番安いのはどれか。
Câu 2: Trong các món ăn kèm có lượng calo từ 350 kcal trở xuống, món nào rẻ nhất?
1 B + J
1 B + J
2 F + J
2 F + J
3 C + K
3 C + K
4 C + I
4 C + I

Biên tập bởi AhoVN.net
⚡ Phong thần Top3: 🥇 Liu (Huyền TIÊN_V8 - 693 bài) | 🥈 Phu nhân Lão Tổ (Linh TIÊN_V4 - 542 bài) | 🥉 Sakura Trang (Đại Viên Mãn_V6 - 514 bài)
Home
🏺 Túi trữ vật
🤝 Song tu
🐉 Linh thú
VIP Gợi ý
⚔️ Đại hội
Top 10
Đăng ký/ĐN