NM01 –
てる/てく/とく
NM02 –
ちゃ/じゃ/きゃ
NM03 –
たって/だって
NM04 –
って/て
NM05 – ん
NM06 –
変化した言葉 – Từ ngữ bị biến đổi
NM07 –
助詞の省略 – Tỉnh lược trợ từ
NM08 –
短縮句 – Câu rút gọn
NM09 –
決まり文句 – Thành ngữ cố định
NM10 –
くり返し – Sự lặp lại
NM11 –
あいまい表現 – Cách nói lấp lửng
NM12 –
語順の変化 – Thay đổi trật tự từ
NM13 –
会話を進める – Xúc tiến đàm thoại
NM14 –
話を切り出す – Nói mở lời cho một câu chuyện
NM15 –
答える – Trả lời
NM16 –
反応を見ながら話す – Vừa quan sát phản ứng vừa trò chuyện
NM17 –
あいづち – Ngôn từ hưởng ứng
NM18 –
確かめる – Xác nhận
NM19 –
主張を伝える – Truyền đạt chủ ý
NM20 –
お礼を言う/あやまる – Nói lời cám ơn / xin lỗi
NM21 –
文句を言う/断る – Nói lời phàn nàn / từ chối
NM22 –
申し出を断る – Từ chối lời đề nghị
NM23 –
問いかける – Đặt câu hỏi