~と/たら/ば+いい
Ý nghĩa:
希望、願望
kì vong, mong ước.
Ví dụ:
1. 「お母さんの病気、早くよくなるといいですね」
「mong bệnh của mẹ nhanh chóng trở nên tốt lên」
2. 「あしたは運動会だそうですね。雨が降らなければいいですね」
「ngày mai nghe nói là đại hội thể thao. Hi vọng không mưa .」
3. 今年は就学金がもらえるといいなあ。
「năm nay hi vọng có thể nhận được học bổng thì tốt nhỉ」
4. 来年は家族で海外旅行ができたらいいなあ。
「năm sau muốn cùng gia đình có thể đi du lịch nước ngoài.」
~と/たら/ば+いいです など
Ý nghĩa:
勧め
giới thiệu
Ví dụ:
1. 「パソコンのことなら小林さんに聞くといいですよ。何でも知っていますから」
「nếu là về vấn đề máy tính thì nên hỏi anh Kohayashi. Vì anh ấy cái gì cũng biết.」
2. 「手続きのしかたは、電話で聞けばいいと思います。行かなくてもだいじょうぶですよ」
「cách làm của thủ tục thì tôi nghĩ là nên hỏi bằng điện thoại. Không cần đi đến cũng ổn.」
3. 「そんなに疲れているんだったら、帰って休んだらどう?」
「nếu mệt đến như thế thì bạn nghĩ sao về việc nên về nghỉ」
4. 「困っているときは、えんりょしないで、まわりの人に相談したらいいんですよ」
「khi gặp khó khăn thì đừng ngại nên thảo luận với mọi người xung quanh」
~ても/でも
Cách kết hợp:
【動詞・イ形容詞・ナ形容詞】のテ形+も/名詞+でも
Ý nghĩa:
逆接の条件
điều kiện nghịch lý
Ví dụ:
1. 「今からタクシーで行けば間に合いますか」
「nếu đi taxi từ bây giờ thì có kịp không」
「いいえ、たとえタクシーで行っても、間に合わないと思いますよ」
「không , cho dù có đi taxi thì tôi nghĩ cũng không kịp」
2. 「この仕事は経験がなければできませんか」
「công việc này không có kinh nghiệm thì không thể làm sao」
「いいえ、経験がなくてもできます」
「không, không có kinh nghiệm cũng có thể.」
3. 「あしたはわたしの誕生日です。いそがしくても、かならず来てくださいね」
「ngày mai là sinh nhật tôi. Cho dù bận cũng nhất định hãy đến nhé」
4. 「どんなにきらうでも、野菜は健康のために食べたほうがいいですよ」
「cho dù ghét như thế nào, rau thì tốt cho sức khỏe nên ăn thì tốt hơn.」
5. いろいろな理由があって、勉強がしたくてもできない子どもたちがたくさんいる
vì có nhiều lý do , dù rất muốn học nhưng có rất nhiều trẻ em không thể học.
6. 「林さんのおじいちゃん、いくつになってもお元気でいいですね」
「ông của Hayashi thì dù bao nhiêu tuổi thì vẫn khỏe mạnh là tốt nhỉ」
7. あしたのサッカーの試合は雨でもおこないます。
trận bóng đá ngày mai thì cho dù mưa cũng diễn ra.
~こんな/そんな/あんな+名詞
Ý nghĩa:
①例示 ②軽視 ③相手の言ったことを指す
① ví dụ minh họa ② coi thường ③ ám chỉlời nói của đối phương.
Ví dụ:
1. (美容院の人に雑誌を見せて)「こんな髪型にしたいんですが」
( cho người của thẩm mỹ viện xem tạp chí)「tôi muốn kiểu tóc như thế này」
2. 「あんな人、大きらい。もう絶対会いたくない」
「cực ghét kiểu người như thế. Nhất định không muốn gặp lại」
3. 「あした、試験があるそうよ。知っていた?」「ううん、そんな話、聞いていないよ」
「ngày mai nghe nói có kiểm tra. Đã biết chưa ?」「chưa, chuyện đó chưa có nghe」
こう/そう/ああ+動詞
Ý nghĩa:
①例示②相手の言ったことを指す
① ví dụ minh họa ② ám chỉ lời nói của đối phương.
Ví dụ:
1. (ダンス教室で)「見てください。こうすると、きれいに見えますよ」
(Ở trong lớp học múa)「hãy nhìn đây. Làm như thế này thì sẽ nhìn rất đẹp」
2. 「山田さんはああ見えても、まだ50代なんですよ」
「cho dù nhìn như thế nhưng đã 50 tuổi rồi.」
3. 「遅くなるときは、かならず電話をください」「はい、そうします」
「khi đến muộn thì nhất định hãy điện thoại nhé.」「vâng, sẽ làm như thế.」