← Quay lại danh sách
~がる/~たがる

 

Cách kết hợp:

感情感覚形容詞_ø+がる/~たい →たがる

 

Ý nghĩa:

三人称彼女田中さんなど)の感情感覚希望願望/
tình cảm , cảm giác, kỳ vọng,hi vong của ngôi thứ 3( ví dụ như anh ấy,cô ấy, anh Tanaka)

Ví dụ:

1.  運動会中止になったといて、残念がっていました。
nghe việc hội thể thao ngừng em trai tôi đã cảm thấy rất đáng tiếc.

2.  「今度山登りにだちもきたがっているんですけど、いっしょにってもいいですか」
「lần leo núi này thì bạn tôi cũng muốn đi cùng ,đi cùng nhau có được không 」

3.  さなどもがおもちゃをほしがっていています。
đứa trẻ nhỏ khóc đòi đồ chơi

4.  最近どもはでゲームばかりしていて、びたがらない。
bọn trẻ gần đây thì chỉ toàn chơi game ở nhà, không muốn ra ngoài chơi.

5.  こんなは、だれもたがらない。
ngày nóng thư thế này thì ai cũng không muốn ra ngoài.

6.  「のいやがることはしないほうがいいです」
「việc ghét người khác thì không nên」


~だす/はじめる/おわる/つづける
Cách kết hợp:

動詞のマス

 

Cách kết hợp 1:

~だす/はじまる
Vますだす/はじまる

Ý nghĩa :

行為・できごとの開始
bắt đầu hành vi , sự việc

Ví dụ:

1.  途中で、りだした。
đang trên đường về nhà, mưa bắt đầu rơi.

2.  もどがきだしたので、びっくりして理由いた。
con đột nhiên bắt đầu khóc nên tôi ngạc nhiên và hỏi lí do.

3.  もしていないのに、にエレベーターがきだした。
không làm gì nhưng đột nhiên thang máy bắt đầu chuyển động.

4.  ピアノをいはじめてからもう3になるが、なかなか上手にならない。
sau khi bắt đầu học piano cũng đạ 3 năm nhưng mãi không thể giỏi .

5.  10のニュースをてから宿題をやりはじめたので、るのがくなった。
sau khi xem tin tức 10h mới bắt đầu làm bài tập về nhà nên đã ngủ rất muộn.

 

Cách kết hợp 2:

~おわる
Vますおわる

Ý nghĩa :

行為終了
hoàn thành hành đông, sự việc.

Ví dụ:

1.  この先月からみはじめたが、まだみおわらない。
quyển sách này thì bắt đầu đọc từ tháng trước nhưng vẫn chưa đọc xong.

2.  「べおわったは、おをここまでんでください」
「những người đã ăn xong thù hãy mang chén đĩa đến đây.」

 

Cách kết hợp 3:

~つづける
Vますつづける

Ý nghĩa :

行為継続
tiếp tục một hành động, hành vi

Ví dụ:

1.  途中くなったが、最後までりつづけた。
giữa đường chân bị đau nhưng vẫn tiếp tục chạy đến cùng.

2.  しぶりにっただちと、までつづけた
nói chuyện liên tục đến sáng với người bạn đã lâu không gặp.

3.  何時間えつづけているが、えがわからない。
liên tục suy nghĩ nhiều giờ nhưng vẫn không biết câu trả lời.

4.  はまだ恋人のことをいつづけているらしい。
anh ây thì hình như vẫn còn nhớ đến chuyện người yêu cũ.

     *もう3日りつづけている。(「る」の場合は「つづく」も使う)
đã mưa liên tục trong 3 ngày. Trường hơp 「降る」thì cũng có thể dùng「つづく」


~でも

 

Cách kết hợp:

名詞

 

Ý nghĩa:


đưa ra ví dụ

Ví dụ:

1.  「のどがかわきましたね。たいジュースでもみませんか」
「khát nhỉ. Có muốn uống cái gì không như nước cam lạnh chẳng hạn」

2.  「春子さん、今度日曜日に、いっしょに映画でもきませんか」
「Haruko chủ nhật tuần này cùng nhau đi xem gì không như phim chẳng hạn 」

3.  「勉強れたときは、散歩でもして気分えたほうがいいですよ」
「khi học tập mệt mỏi thi hãy đi bộ chẳng hạn, thay đổi cảm xúc thì tốt hơn.」


~の

 

Cách kết hợp:

名詞+な/【動詞・イ形容詞・ナ形容詞】名詞修飾形+の

 

Ý nghĩa:

質問会話使う)
câu hỏi (sử dụng trong hội thoại)

Ví dụ:

1.  「いつるの?」「来週
「khi nào về nước thế」「tuần sau」

2.  「そのシャツ、いいわね。どこでったの?」
「cái áo sơ mi đó được nhỉ . Mua ở đâu vậy」 

3.  「その、もうわったの? じゃ、して」
「quyển sách đó đã đọc xong chưa ? Vậy cho tôi mượn nhé」


 

~かな(あ)

 

Cách kết hợp:

名詞動詞・イ形容詞・ナ形容詞】のふつう

 

Ý nghĩa:

疑問(ひとりごと/相手へのいかけ)
nghi vấn (đặt câu hỏi với bản thân/ với đối phương)

Ví dụ:

1.  なんか、おもしろいことないかなあ。
có vẻ như không có thú vị phải không nhỉ.

2.  あしたのパーティー、こうかなあ、やめようかな、どうしようかな
bựa tiệc ngay mai , tôi tự hỏi đi hay không đi nhỉ tôi nên làm thế nào đây.

3.  「この問題、ちょっとしいけど、でいきるかな」「できるよ、きっと」
「vấn đề này có chút khó khăn tôi tự hỏi có thể không nhỉ」「chắc chắn có thể」

4.  「渡辺さん、最近連絡がないけど、元気なのかな、どうしているのかな」
「Watanabe gần đây không có liên lạc không biết có khỏe không nhỉ, có chuyện gì nhỉ」

     「ほんとうだね。しぶりに電話でもかけてみようか」
「đúng vậy nhỉ.cũng một thời gian rồi hay thử gọi điện thoại chẳng hạn.」

5.  「来年、64になります。仕事をやめたあと、もう一度大学勉強しようかなとっております」
「năm sau là 64 tuổi. Sau khi nghỉ việc thì sẽ một lần nữa đến trường học tập thì sao nhỉ.」

⚡ Phong thần Top3: 🥇 Liu (Huyền TIÊN_V3 - 676 bài) | 🥈 Phu nhân Lão Tổ (Linh TIÊN_V1 - 525 bài) | 🥉 Sakura Trang (Đại Viên Mãn_V5 - 512 bài)
Home
🏺 Túi trữ vật
🤝 Song tu
🐉 Linh thú
VIP Gợi ý
⚔️ Đại hội
Top 10
Đăng ký/ĐN