← Quay lại danh sách
~ができる/~ことができる
Cách kết hợp:

名詞+ができる/動詞辞書形+こと(名詞)+ができる

Ý nghĩa 1 :

~する能力がある
có khả năng làm gì…

Ví dụ:

1.  わたしは運転ができます。
Tôi thì có thể lái xe.

2.  リンさんは日本語すことができます。
Rin thì có thể nói tiếng Nhật.

3.  「場所がどこかわかりますから、一人くことができます」
Vì biết địa điểm ở đâu nên có thể tự đi một mình.

Ý nghĩa 2 :

状況などからえて、~することが可能
xem xét từ tình trạng..có khả năng làm gì…

Ví dụ:

1.  この図書館は9まで利用することができます。
Thư viện này có thể sử dụng đến 9h

2.  「禁煙です。ここではたばこをうことはできません」
「Cấm hút thuốc. Ở đây thì không thể hút thuốc.」

3.  「このいすはれていますから、ることはできません。注意してくださいね。」
「Vì Cái ghế này bị hỏng nên không thể ngồi. Hãy chú ý nhé.」


 

~る/られる(動詞の可能形)
Cách kết hợp:

可能形

動詞+る
く→ける つ→てる
す→せる ぶ→べる
ぬ→ねる る→れる
む→める
う→える

動詞る→られる
きる→きられる
べる→べられる

動詞
する→できる る→られる

Ý nghĩa 1 :

~する能力がある
có khả năng làm gì…

Ví dụ:

1.  「キムさんは日本語新聞めます。
「Kimu có thể đọc báo tiếng Nhật không 」

2.  「場所がどこかわかりますから、一人けます。」
「Vì biết đại điểm ở đâu nên có thể di một mình」

3.  1日本せませんでしたが、せます。
1 năm trước thì không thể nói tiếng nhật nhưng bây giờ có thể nói.

Ý nghĩa 2 :

状況などからえて、~することが可能
xem xét từ tình trạng..có khả năng làm gì…

Ví dụ:

1.  「この部屋禁煙です。ここではえません」
「Căn phòng này thì cấm hút thuốc. Ở đây thì không thể hút thuốc.」

2.  先週はひまだったから、たくさんめまた。
Tuần trước vì rảnh nên đã có thể đọc rất nhiều sách.

3.  このくなりました。もうべられません。
Thịt này cũ rồi. Không thể ăn được.

 


~ようになる
Cách kết hợp:

動詞可能形

Ý nghĩa 1 :

能力変化
sự thay đổi khả năng.

Ví dụ:

1.  毎日練習して、50メートルげるようになりました。
Vì mỗi ngày luyện tập nên đã có thể bơi được 50m

2.  日本語せるよになって、だちをりたいです。
Nhanh chóng có thể nói tiếng nhật và muốn kết bạn

Cách kết hợp:

動詞辞書形

Ý nghĩa 2 :

習慣変化
sự thay đổi tập quán, thói quen.

Ví dụ:

1.  オウさんは日本てから、自分料理るようになりました。
Ô thì sau khi đến Nhật thì đã tự mình nấu ăn.

2.  運動をしませんでしたが、は1週間に1運動をするようになりました。
trước đó đã không vận động nhưng bay giờ thì đã trở nên một tuần 1 lần vận động.


~つもり

 

Cách kết hợp:

動詞の【辞書形・ナイ

 

Ý nghĩa:

自分意志
nói với người khác về ý định, dự định của bản thân.

Ví dụ:

1.  わたしは日本語勉強わったあと、るつもりです。
tôi định sau khi kết thúc việc học tiếng Nhật thì sẽ về nước.

2.  もういものはべないつもりですが、自信がありません。
ý định không ăn đồ ngọt nữa nhưng không có tự tin

3.  「夏休みはをしますか。どこかへきますか」
「kì nghỉ hè thì sẽ làm gì .sẽ đi đâu.」

     「ええ、家族一緒旅行するつもりです。」
「ừm, định sẽ đi du lịch cùng gia đình」

     Không thể sủ dụng khi chủ ngữ là ngôi thứ 3 (như là anh ấy, cô ấy, Tanaka)

Chú ý:
● 主語三人称彼女田中さんなど)のときは使えない。

1.  X 来年アメリカに留学するつもりです。
X anh ấy dự định sang năm đi du học Mỹ.

2.   →来年アメリカに留学するつもりだとっています。
→ anh ấy nói là anh ấy có dự định sang năm đi du học Mỹ.

     Không thể dùng khi việc đó không được quyết định bởi ý định của bản thân.

Chú ý:
● 自分意志められないことには使えない。

1.  X わたしは来年大学合格するつもりです。
X tôi thì dự định sẽ đậu đại học

2.  X わたしは交通事故にあわないつもりです。
X tôi dự định không gặp tại nạn giao thông.


~う/よう(動詞の意志形)
Cách kết hợp:

意志

動詞 お+う
く→こう ぐ→ごう す→そう
つ→とう る→ろう う→おう
む→もう る→ろう ぶ→ぼう

動詞 る→よう
きる→きよう べる→べよう

動詞
する→しよう る→よう

Ý nghĩa 1 :

から(将来)することを自分
Nói tự bản thân sẽ làm gì từ bây giờ (tương lai )

Ví dụ:

1.  12だ。もうよう。
12h rồi. Sẽ đi ngủ.

2.  不注意でミスをした、注意しよう。
Mắc lỗi vì không chú ý. Lần tới sẽ chú ý.

Ý nghĩa 2 :

したいい相手をさそう、大勢びかける
Mời ai đó thân thiết , dùng kêu gọi nhiều người.

Ví dụ:

1.  「今日、おごはん、いっしょにべようよ」
「Hôm nay cùng nhau ăn trưa nhé.」

2.  「今年は 絶対優勝しよう!・みんなでがんばろう!」
「Năm nay nhất định sẽ chiến thắng! . Mọi người hãy cố gắng lên.」

3.  「来年はいっしょに旅行こうね」
「Năm sau hãy cùng nhau đi du lịch nhé.」

Chú ý:
ていねいな会話では「~ましょう」を使う。
sử dụng 「ましょう」 Trong cuộc hội thoại thông thường.

1.  「いでね。はやくりましょう」
「lạnh nhỉ.Hãy về nhanh nào.」

2.  るときは注意しましょう」
「Khi qua đường thì hãy chú ý xe ô tô.」

⚡ Phong thần Top3: 🥇 Hoanglong Phamviet (Đại Thừa - 1483 bài) | 🥈 leenaa (Đại Thừa - 1274 bài) | 🥉 kimhuong (Đại Thừa - 664 bài)
Home
Khóa học
Flashcard
VIP Gợi ý
Sự kiện
Cỡ chữ
Ghi chú
Đăng ký/ĐN