| Cấu Trúc | |
| ☞ | A na Vた ⚠ よ ⚠ あり ⚠ 自慢げ |
| Ý nghĩa | |
| ☞ | Vẻ ~ |
| Giải thích & Hướng dẫn | |
| ☞ | Chỉ trạng thái cảm nhận được về tâm trạng của một người. |
| Ví dụ | |
| 1 |
あの人はさびしげな目をしている。
|
| 2 |
彼は何か言いたげだった。
|
| Cấu Trúc | |
| ☞ | Nがち V |
| Ý nghĩa | |
| ☞ | Có khuynh hướng~, thường là~ |
| Giải thích & Hướng dẫn | |
| ☞ | Dùng để biểu đạt ý nghĩa có khuynh hướng, thường xảy ra…và sự việc được trình bày có khuynh hướng không tốt. Giống với mẫu câu ~嫌いがある。 |
| Ví dụ | |
| 1 |
私は子どもの頃、病気がちだった。
|
| 2 |
最近、彼は仕事を休みがちだ。
|
| Cấu Trúc | |
| ☞ | Nっぽい V |
| Ý nghĩa | |
| ☞ | Như là…, giống như…, có vẻ như… |
| Giải thích & Hướng dẫn | |
| ☞ | Thể hiện cảm giác “cảm thấy như là”, thấy như là… |
| Ví dụ | |
| 1 |
年を取ると、忘れっぽくなる。
|
| 2 |
このコート、デザインはいいけれど、生地が安っぽいね。
|
| Cấu Trúc | |
| ☞ | V N気味 |
| Ý nghĩa | |
| ☞ | Có vẻ, hơi có, cảm giác là |
| Giải thích & Hướng dẫn | |
| ☞ | Diễn tả ý nghĩa “có tình trạng như vậy, có khuynh hướng như vậy” Thường dùng với trường hợp mang nghĩa xấu. |
| Ví dụ | |
| 1 |
残業続きで、疲れ気味だ。
|
| 2 |
新入社員は緊張気味の顔をしていた。
|
| Cấu Trúc | |
| ☞ | Vれる ものなら Vれる もんなら |
| Ý nghĩa | |
| ☞ | Nếu~ |
| Giải thích & Hướng dẫn | |
| ☞ | ~ものなら: Nếu ~ (dùng khi hi vọng vào một điều khó thực hiện hoặc là ít khả năng thực hiện – cách nói lạnh lùng) Hay dùng với các động từ mang ý chỉ khả năng. Trong hội thoại có khi dùng [もんなら] |
| Ví dụ | |
| 1 |
帰れるものなら、今すぐ、国へ帰りたい。
|
| 2 |
やれるもんなら、やってみろ。
|
| Cấu Trúc | |
| ☞ | V/A/na/N普 ものだから(もんだから) Trường hợp Tính từ な và Danh từ thì bỏ だ thêm な ⚠na ⚠N |
| Ý nghĩa | |
| ☞ | Vì~ |
| Giải thích & Hướng dẫn | |
| ☞ | Dùng để khi giải thích lý do, phân trần, biện bạch. |
| Ví dụ | |
| 1 |
上着を脱いでもいいですか。暑いものですから。
|
| 2 |
遅くなってごめん。道路が混んでいたもんだから。
|
| Cấu Trúc | |||
| ☞ | V/A/na/N普 + もの(もん) V/A/na/N普 + んだ + もの(もん) Đối với tính từ na và danh từ trong cấu trúc んだもの(もん): ⚠na ⚠N |
||
| Ý nghĩa | |||
| ☞ | Vì~ | ||
| Giải thích & Hướng dẫn | |||
| ☞ | ☞ Diễn tả lý do biện minh tính chính đáng của mình và đặt ở cuối câu văn.
☞ Phụ nữ hay bọn trẻ thường sử dụng trong cuộc hội thoại. ☞ Hay sử dụng cùng với 「だって」 Có khi biến âm thành 「もん」và cả nam lẫn nữ cũng sử dụng được nhưng đối tượng sử dụng là những người trẻ tuổi để diễn tả lý do biện minh cho chính mình. |
||
| Ví dụ | |||
| 1 |
パーティーには行かなかったよ。知らなかった(んだ)もの。
|
||
| 2 |
しょうがないよ。子ども(なん)だもん。
|
||
| Cấu Trúc | |
| ☞ | V/A/na/N普 + ものの ⚠na ⚠N |
| Ý nghĩa | |
| ☞ | Mặc dù…nhưng mà |
| Giải thích & Hướng dẫn | |
| ☞ | Dùng để diễn tả cho sự việc bất ngờ, sự việc ngoại lệ thường xảy ra.Chú ý:
☞ Mẫu câu này tương tự như にもかかわらずnhưng người nói nêu ra sự thật vấn đề, nói rõ ý kiến hơn. ☞ Mẫu câu này khác với thể くせにbởi vì khi dùng もののthì bạn không chỉ trích hay phàn nàn về mọi thứ. |
| Ví dụ | |
| 1 |
車の免許は持っているものの、ほとんど運転したことがない。
|
| 2 |
申し込みはしたものの、試験を受けるかどうか未定だ。
|
| 3 |
春とはいうものの、まだ寒い。
|
| Cấu Trúc | |
| ☞ | N + はもとより |
| Ý nghĩa | |
| ☞ | Không chỉ, nói chi. |
| Giải thích & Hướng dẫn | |
| ☞ | Đưa ra những việc được cho là đương nhiên để diễn tả ý nghĩa “không chỉ như thế mà còn có những chuyện quan trọng hơn hoặc nhẹ hơn” Dùng trong phong cách nghiêm trang mang tính văn viết. |
| Ví dụ | |
| 1 |
うちには、車はもとより自転車もないんです。
|
| 2 |
レタスはサラダで食べるのはもとより、炒めてもおいしい。
|
| Cấu Trúc | |
| ☞ | N + はともかく |
| Ý nghĩa | |
| ☞ | Để sau, khoan bàn |
| Giải thích & Hướng dẫn | |
| ☞ | + Diễn tả ý nghĩa “rút sự việc đó ra khỏi đối tượng được bàn thảo”.
+ Dùng trong trường hợp ưu tiên trình bày một sự việc ở phía sau, vì cho rằng nó quan trọng hơn sự việc đó. + Có cách nói khác là「Nはともかくとして」 |
| Ví dụ | |
| 1 |
母の料理は見た目はともかく味はおいしい。
|
| 2 |
あの女優は、顔はともかくとして演技がすばらしい。
|
| Cấu Trúc | |
| ☞ | V・Aい「普通形」 ・Aな・N + ならまだしも |
| Ý nghĩa | |
| ☞ | Nếu…thì còn được, đằng này…(ý ngược lại) |
| Ví dụ | |
| 1 |
私の英語力では、旅行はまだしも、留学なんて無理です。
|
| 2 |
10分や20分ならまだしも、1時間も待てません。
|
| Cấu Trúc | |
| ☞ | N + は抜きにして |
| Ý nghĩa | |
| ☞ | Hãy bỏ…ra, hãy thôi… |
| Giải thích & Hướng dẫn | |
| ☞ | Dùng để diễn tả không là một chuyện gì nữa. Có nghĩa là 「…は除いて」(cái đó, hãy loại bỏ ra),「は止めて」(chuyện đó, hãy thôi đi) |
| Ví dụ | |
| 1 |
皆さん、仕事の話は抜きにして楽しく飲みましょう。
|
| 2 |
お世辞抜きに、君の日本語は本当にうまいよ。
|
| 3 |
田中さん抜きで(は)パーティーは始められません。
|
| Cấu Trúc | |
| ☞ | Vて・ Aい→くて・ Aな→で + たまらない |
| Ý nghĩa | |
| ☞ | Rất… |
| Giải thích & Hướng dẫn | |
| ☞ | Vô cùng ~ (không thể kìm nén được)Chú ý:
+ Chủ ngữ giới hạn ở ngôi thứ nhất. + Giống với mẫu てしかたがない/てしようがない |
| Ví dụ | |
| 1 |
子どものことが心配でたまらない。
|
| 2 |
家族に会いたくてたまらない。
|
| Cấu Trúc | |
| ☞ | Vて・ Aい→くて・ Aな→で + しかたがない |
| Ý nghĩa | |
| ☞ | Không thể chịu được, không biết làm sao, quá ~ (không kiểm soát được) |
| Giải thích & Hướng dẫn | |
| ☞ | Chủ ngữ giới hạn ở ngôi thứ nhất. + Giống với mẫuてたまらない |
| Ví dụ | |
| 1 |
今日は何もすることがなくて、ひまで仕方がない。
|
| 2 |
そんな方法では、時間がかかってしょうがない。
|
| Cấu Trúc | |
| ☞ | Vて・ Aい→て・ Aな→で+ (は) かなわない |
| Ý nghĩa | |
| ☞ | Không thể chịu đựng được~ |
| Giải thích & Hướng dẫn | |
| ☞ |
Được giới hạn các từ ngữ thể hiện cảm tình, cảm giác, mong muốn. Thể hiện ý nghĩa không thể chịu đựng được, ~ rất là. Và thường được sử dụng như là ấn tượng không tốt. Khi gắn はvào thì câu văn thể hiện mức độ không thể chịu được trở nên mạnh mẽ hơn. |
| Ví dụ | |
| 1 |
隣の工事がうるさくてかなわない。
|
| 2 |
私の家は、駅から遠くて不便でかなわない。
|
| Cấu Trúc | |
| ☞ | Vて・ Aい →くて・ Aな →で + ならない |
| Ý nghĩa | |
| ☞ | Hết sức, vô cùng, chịu không nổi. |
| Giải thích & Hướng dẫn | |
| ☞ | Diễn tả trạng thái có một tình cảm, cảm giác nào đó tự nhiên nảy sinh ra mà mình không kiểm soát được. Phần nhiều đó là những trường hợp diễn tả một trạng thái dù có muốn kiềm chế cũng không kiềm chế được, do vậy mức độ tình cảm cũng rất cao. |
| Ví dụ | |
| 1 |
親友の結婚式に出席できないのが、残念でならない。
|
| 2 |
検査の結果が気になってならない。
|
| Cấu Trúc | |
| ☞ | Vない ・ Aい ・(Aナ・N)で + ないことはない |
| Ý nghĩa | |
| ☞ | ~の可能性もある Cũng có khả năng là, không phải là không thể… |
| Ví dụ | |
| 1 |
食べないことはないが、あまり好きじゃない。
|
| 2 |
お酒やタバコをやめるのは難しいが、やめられないことはない。
|
| Cấu Trúc | |
| ☞ | Vない ・ Aい ・(Aナ・N)で + ないこともない |
| Ý nghĩa | |
| ☞ | ~の可能性もある Cũng có khả năng là, không phải là không thể… |
| ☞ | |
| Ví dụ | |
| 1 |
毎日、漢字を4つか5つなら、覚えられないこともない。
|
| 2 |
この会社を辞める人の気持ちがわからないこともない。
|
| Cấu Trúc | |
| ☞ | Vない + ないではいられない する → せずにはいられない |
| Ý nghĩa | |
| ☞ | どうしても~してしまう
(どうしても我慢できず、自然にそうなってしまうと言いたい時の表現) Dù thế nào cũng đã làm… ( Dù thế nào cũng không thể chịu đựng, Dùng khi muốn nói tự nhiên mà thành như thế) |
| Giải thích & Hướng dẫn | |
| ☞ | Chú ý: Chủ ngữ giới hạn là ngôi thứ nhất. Nếu là ngôi thứ 3 thì cuối câu thường thêm |
| Ví dụ | |
| 1 |
態度の悪い店員に、一言文句を言わないではいられなかった。
|
| 2 |
工事の音がうるさくて、耳をふさがないではいられない。
|
| Cấu Trúc | |
| ☞ | Vない + ずにはいられない |
| Ý nghĩa | |
| ☞ | どうしても~してしまう
(どうしても我慢できず、自然にそうなってしまうと言いたい時の表現) Dù thế nào cũng đã làm… ( Dù thế nào cũng không thể chịu đựng, Dùng khi muốn nói tự nhiên mà thành như thế) |
| Giải thích & Hướng dẫn | |
| ☞ | Chú ý: Chủ ngữ giới hạn là ngôi thứ nhất. Nếu là ngôi thứ 3 thì cuối câu thường thêm |
| Ví dụ | |
| 1 |
職場でいやなことがあると、酒を飲まずにはいられない。
|
| 2 |
あの映画を見たら、だれでも感動せずにはいられないだろう。
|
| Cấu Trúc | |
| ☞ | Vないねば + ならない/ならぬ
! しない → せねば |
| Ý nghĩa | |
| ☞ | Phải làm~ |
| Ví dụ | |
| 1 |
ビザが切れたので、国に帰らねばならない。
|
| 2 |
それが真実であることを確かめねばならない。
|
| Cấu Trúc | |
| ☞ | Vて はならない |
| Ý nghĩa | |
| ☞ | Không được, cấm … |
| Ví dụ | |
| 1 |
この悲惨な体験を決して忘れてはならない。
|
| 2 |
失敗を人のせいにしてはなりません。
|
| Cấu Trúc | |
| ☞ | Vて(は)いられない
Vて られない Vて らんない |
| Ý nghĩa | |
| ☞ | Không thể tiếp tục …, Không thể cứ … |
| Ví dụ | |
| 1 |
田中君、遅いなあ。もう待ってられないから先に行こう。
|
| 2 |
忙しくてテレビなんか見てらんない。
|
| Cấu Trúc | |
| ☞ | Vてばかりはいられない
Vてばかりもいられない |
| Ý nghĩa | |
| ☞ | Không thể cứ mãi … |
| Ví dụ | |
| 1 |
連休だけれど、もうすぐ試験があるから、遊んでばかりはいられない。
|
| 2 |
もう親に頼ってばかりはいられない。
|