← Quay lại danh sách
努力のかいがあって

 

Cấu Trúc
Vる・Vた・Nするの + かいがある/かい(が)あって
Ý nghĩa
Thật đáng để …
Ví dụ
1
努力かいあって希望大学合格した。
2
すてきな結婚できた。このまでったかいがあった

 

 

 

手術のかいもなく

 

Cấu Trúc
 Vます ・Vた・Nの + かいもなく
Ý nghĩa
 Dù đã cố gắng nhưng kết quả lại đáng tiếc
Giải thích & Hướng dẫn
 Thể hiện ý nghĩa cho dù có cố gắng, nổ lực thì cũng không có kết quả như đã kỳ vọng, mong đợi…
1
手術のかいもなく愛犬んでしまった。
2
予選ちてしまい、一生懸命練習したかいがなかった

 

 

 

~やりがい

 

Cấu Trúc
 Vます + がい
Ý nghĩa
Đáng để …
Ví dụ
1
やりがいのある仕事
2
がいのある生徒

 

 

 

借金してまで/借金までして

 

Cấu Trúc
 Vて まで(も)

 Nまで Vて

Ý nghĩa
Tới mức … / Đến việc …
Giải thích & Hướng dẫn
Diễn tả sự ngạc nhiên về một sự việc quá mức xãy ra
Ví dụ
1
借金てまで借金まで海外旅行なんて、にはじられない。
2
いやなまで/いやないをしてまで彼女うことないよ。
3
うそをついてまでびにきたくない。

みかける

 

Cấu Trúc
 Vます + かける・かけだ・かけの
Ý nghĩa
 Chưa xong, đang dở dang
Ví dụ
1
かけの何冊もある。
2
彼女かけてやめた。
3
は、どものとき、病気かけたことがある。

 

 

 

 

Cấu Trúc
 Vます + きる/きれる/きれない
Ý nghĩa
 Làm cho xong, toàn bộ xong
Ví dụ
1
この小説はおもしろくて、1った
2
ったをしている。

 

 

 

~ありえる/ありうる

 

Cấu Trúc
 V-ます(ます)  +  得る
Ý nghĩa
  Có thể ~ / Trong phạm vi có thể ~
Ví dụ
1
博士でも間違うことはありえる
2
これがうるすべての情報です。

 

 

 

~やり

 

Cấu Trúc
 Vます  +  抜く
Ý nghĩa
Làm xong tất cả và trọn vẹn một quá trình hay một hành động.
Nhấn mạnh nghĩa hoàn thành sau khi chịu đựng gian khổ.
Ví dụ
1
大変仕事でも、やり自信があります。
2
はあきらめずにゴールまでいた

れないうちに

 

Cấu Trúc
Vる/Vない/Vている + うちに

Aい/Aな + うちに

N-の + うちに

Ý nghĩa
Trong lúc …
Giải thích & Hướng dẫn
Khi có gì đang/chưa xảy ra.

Đang có gì xảy ra.

Ví dụ
1
れないうちに、メモしておこう。
2
きれいなうちに、お花見きましょう。

 

 

 

わるかないかのうちに

 

Cấu Trúc
 Vる・VたVないないかのうちに 
Ý nghĩa
 Trong khi chưa…thì đã
Giải thích & Hướng dẫn
 Diễn tả tình trạng mặc dù vẫn chưa hoàn thành… nhưng liền ngay…
Với mẫu câu này sẽ sử dụng cùng một động từ giống nhau.
Ví dụ
1
授業わるわらないかのうちに教室た。
2
布団ないかのうちにってしまう。

 

 

 

日本にいる

 

Cấu Trúc
Vる/Vない + かぎり
Aい/Aくない + かぎり
naな/naである + かぎり
Nである + かぎり
Vる・Vた ・ Vている + かぎりでは
Ý nghĩa
Giới hạn, hạn chế, hạn trong ~
Chỉ phạm vi
Ví dụ
1
日本にいる日本語必要だ。
2
生活習慣めない健康にはなれない。
3
調べたり(では)、こういう研究はだれもしていない。

 

 

 

~70歳以上

 

Cấu Trúc
Nに限り
Nに限って
Nに限らず~も
Ý nghĩa
Chỉ…/ Giới hạn …
Giải thích & Hướng dẫn
N được giới hạn bởi danh từ chỉ số lượng hay thời gian
Ví dụ
1
70歳以上入場無料
2
最近は、女性らず男性化粧をする。
3
だ。今日ってかさをってこなかった。
4
うちのっていことをするはずがない。

~これさえあれば

 

Cấu Trúc
Nさえ + Vば

Nさえ + Aければ

Nさえ + A(な)なら

Nさえ + Nなら

Vますさえ すれば

Ý nghĩa
Chỉ cần…
Giải thích & Hướng dẫn
Diễn đạt ý chỉ cần có ~, trạng thái sau đó sẽ được thành lập.
Ví dụ
1
携帯電話った。これさえあれ時計もカメラもいらない。
2
このさえすれ、すぐにります。

 

 

 

~かわいいからこそ

 

Cấu Trúc
V/Aい/A(な)/N(普通形) + からこそ

Vば + こそ

Aければ + こそ

A(な)であれば + こそ

Nであれば + こそ

Ý nghĩa
Chính vì…
Giải thích & Hướng dẫn
Dùng để nhấn mạnh lý do.
Ví dụ
1
どもがかわいいからこそ、しかるんです。
2
努力したからこそ成功したんです。
3
しく注意したのは、あなたのことをばこそです。

 

 

 

信頼してこそ

 

Cấu Trúc
Vてこそ
Ý nghĩa
Chính vì…nên mới
Giải thích & Hướng dẫn
Có ý nghĩa rằng chính vì có A thì mới có khả năng xảy ra B. Câu văn sau thường là những câu mang nghĩa khả năng.
Ví dụ
1
いに信頼てこそみもえる。
2
になってこそ苦労がわかる。

 

 

 

がるばかりだ

 

Cấu Trúc
(1) Vるばかりだ

(2) (ただ) Vるばかりだ

(3) (ただ) Vるのみだ

Ý nghĩa
(1) ngày càng

(2)(3) chỉ

* 「のみだ」: dùng trong văn viết.

Giải thích & Hướng dẫn
Ví dụ
1
物価がるばかりだ
2
状況悪化するばかりだ
3
事故がないようにとただばかりだ
4
解決策はない。ただ忍耐あるのみだ

どもにしたら

 

Cấu Trúc
Nに + したら

Nに + すれば

Nに + してみたら

Nに + してみれば

Ý nghĩa
Với, xét về lập trường…
Giải thích & Hướng dẫn
Sử dụng khi đứng trên lập trường (trong tâm trạng) của một người (một phía) để đánh giá sự vật sự việc.
Ví dụ
1
きすぎる期待は、どもにしたら苦痛だ。
2
はかわいいが、っていないにすれば迷惑なこともある。

 

 

 

本当だとしたら

 

Cấu Trúc
V/A/A(な)/N(普通形)と + したら V/A/A(な)/N(普通形)と + すれば
Ý nghĩa
Nếu mà…
Giải thích & Hướng dẫn
Là câu giả định sử dụng khi muốn nói rằng bây giờ không phải là tình huống đó nhưng nếu là tình huống đó thì…
Ví dụ
1
もし、それが本当としたらのようです。
2
あのきているとすれば、もう90になっているでしょう。

 

 

 

くとしても

 

Cấu Trúc
V/A/Aな / N(普通形) + としても・としたって
Aな / N + としても・としたって
V/A/Aな/N(普通形) + にしても・にしたって
*Aなだ/ Nだ
Ý nghĩa
Dù cho…
Giải thích & Hướng dẫn
Biểu hiện điều kiện giả định nghịch tiếp: Dù cho thì vẫn…

* と したって và に したって sử dụng trong văn nói.

Ví dụ
1
としても旅行者としてしかけない。
2
けてくやしいのは、選手だけでなく監督にしてもじだ。

 

 

 

社会参加目的として

 

Cấu Trúc
N1を N2としてV

N1を N2とするN

N1を N2としたN

Ý nghĩa
Lấy ~ làm ~
Giải thích & Hướng dẫn
Sử dụng khi muốn lấy một danh từ làm mục đích, vai trò…cho một hành động nào đó. Trước [として] là các từ ngữ chỉ mục đích, lập trường, vai trò, chủng loại…
Ví dụ
1
このりは、住民社会参加目的としてめられた。
2
山田さんリーダーとするサークルをる。
3
環境問題テーマとしたテレビ番組る。

家族とともに

 

Cấu Trúc
Nと + ともに 《~共に》

Vると + ともに 《~共に》

Ý nghĩa
Cùng với …
Giải thích & Hướng dẫn
Sử dụng khi muốn nói sự việc sự vật diễn tiến đồng thời với nhau.
Cùng với một sự thay đổi, một sự thay đổi khác cũng diễn ra.
Ví dụ
1
家族とともに来日した。
2
自動車普及するとともに事故増加した。

 

 

 

増加にともなって

 

Cấu Trúc
Nするに + ともない・ともなって・ともなうN

Vるのに + ともない・ともなって・ともなうN

Vたのに + ともない・ともなって・ともなうN

Ý nghĩa
Cùng với …
Giải thích & Hướng dẫn
Cùng với một sự thay đổi, một sự thay đổi khác cũng diễn ra. Hoặc các sự việc xảy ra đồng thời với nhau.
Hán tự: 《~に伴う》
Ví dụ
1
人口増加にともない資源消費量える。
2
マラソン大会われるのにともなって、この道路通行止めになります。

 

 

 

るにつれて

 

Cấu Trúc
Nするに + つれて・つれ

Vるのに + つれて・つれ

Ý nghĩa
Cùng với … thì càng …
Giải thích & Hướng dẫn
Nếu mức độ của một phía thay đổi thì đó sẽ trở thành lý do làm phía còn lại cũng thay đổi.

Không được sử dụng các câu biểu thị ý muốn của người nói, hoặc các câu khuyến dụ sau 「~につれて」

Ví dụ
1
につれてのいろいろな機能低下する。
2
発展につれて自然なくなった。

 

 

 

くにしたがって

 

Cấu Trúc
Nに + したがい・したがって

Vるに + したがい・したがって

Ý nghĩa
Cùng với, theo …
Giải thích & Hướng dẫn
Cùng với một sự thay đổi, một sự thay đổi khác cũng diễn ra.
Hán tự : 《~に従って》《~に従い》
Ví dụ
1
にしたがって紅葉くなる。
2
予定表にしたがい学習める。

 

⚡ Phong thần Top3: 🥇 Hoanglong Phamviet (Đại Thừa - 1483 bài) | 🥈 leenaa (Đại Thừa - 1274 bài) | 🥉 kimhuong (Đại Thừa - 664 bài)
Home
Khóa học
Flashcard
VIP Gợi ý
Sự kiện
Cỡ chữ
Ghi chú
Đăng ký/ĐN