← Quay lại danh sách
人目もかまわず

 

Cấu Trúc
Nも・Vるのも + かまわず 《構わず》
Ý nghĩa
Không bận tâm đến ~ / dửng dưng không đếm xỉa đến ~
Giải thích & Hướng dẫn
Diễn tả tình trạng thực hiện một hành động mà không để ý, dửng dưng không đếm xỉa đến sự vật sự việc xung quanh.
Ví dụ
1
彼女人目もかまわずどものようにいた。
2
げるのもかまわずけた。

 

 

 

にもかかわらず

 

Cấu Trúc
V/A/N(普通形)にも + かかわらず
*A(な)にも
*Nにも
Ý nghĩa
Dù ~ thế mà ~
Giải thích & Hướng dẫn
Sử dụng khi muốn nói rằng đã trở thành kết quả khác với dự đoán từ thực tế của ~
Ví dụ
1
にもかかわらず大勢々がまった。
2
にもかかわらずなかったとった。

 

 

 

ないにかかわらず

 

Cấu Trúc
Vる‐Vない + にかかわらず・かかわりなく
Aい‐Aくないに + にかかわらず・かかわりなく
N + にかかわらず・かかわりなく
例: ある・なしにかかわらず好き・嫌いにかかわらず

上手・下手にかかわらず

性別にかかわらず

Ý nghĩa
Bất chấp, không liên quan đến ~
Giải thích & Hướng dẫn
Dùng để biểu thị không có, không liên quan đến vấn đề đó, danh từ hình thành như thời tiết, giới tính, tuổi tác, chủng loại, và thái độ… Phần lớn là những từ có mối liên hệ đối lập.
Ví dụ
1
ないにかかわらず連絡をください。
2
国籍にかかわらず歓迎します。

 

 

 

年齢わず

 

Cấu Trúc
Nを問わず
Ý nghĩa
Không liên quan đến ~
Giải thích & Hướng dẫn
Biểu thị ý nghĩa danh từ đề cập đến không liên quan đến, không có ảnh hưởng, không là vấn đề cho hành động sau đó.
Ví dụ
1
年齢わずくの々がまった。
2
経験有無わず募集
3
性別いません

やらノートやら

 

Cấu Trúc
Nやら
A/V【普通形) やら
Ý nghĩa
Nào là~, nào là~
Giải thích & Hướng dẫn
Dùng để liệt kê.
Ví dụ
1
やらノートやらでいっぱいだ。
2
この季節は、がかゆいやら鼻水やら大変です。

 

 

 

るにつけにつけ

 

Cấu Trúc
【aにつけ(bにつけ)】
Vる・Aい + につけ
A/V【普通形) やら
Ý nghĩa
Mỗi lần …; Cả (lúc) ~lẫn (lúc) ~
Giải thích & Hướng dẫn
Dùng khi muốn nói rằng khi ở vào tình huống giống nhau thì sẽ làm hành động giống mọi khi trong một tâm tư nào đó.
Ví dụ
1
写真につけ(、につけす。
2
いいにつけにつける。
3
につけ

 

 

 

くにしろないにしろ

 

Cấu Trúc
【aにしろ(bにしろ)】

【aにせよ(bにせよ)】

V/A/N(普通形)に + しろ・せよ
*A(な)だに/Nだに

Ý nghĩa
Cho dù ~ thì cũng ~
Giải thích & Hướng dẫn
Sử dụng khi muốn giả sử rằng cho dù bây giờ không phải như vậy nhưng dẫu trở nên như vậy thì cũng không liên quan.

Cách nói trang trọng.

Ví dụ
1
にしろかないにしろ連絡してください。
2
受験はしないにしろ勉強はしなさい。

 

 

 

勉強もできればスポーツもできる

 

Cấu Trúc
N1も Vば N2も Vる

N1も Aければ N2も Aい

N1も A(な)なら N2も A(な)だ

N1も Nなら N2も Nだ

Ý nghĩa
không những ~mà còn~
Giải thích & Hướng dẫn
Thêm vào sự việc có chiều hướng giống với sự việc phía trước. (tốt – tốt, xấu – xấu)
Ví dụ
1
勉強できれスポーツできる
2
下手ならダンス下手

いものだ

 

Cấu Trúc
(1)

Vる/Vない ・ Aい/Aくない ・ A(な)/A(な)じゃない + ものだ・もんだ

(2)

Vたい/Vたくない ・ Vてほしい/ほしくない + ものだ・もんだ

Ý nghĩa
(1)đương nhiên ~
(2)thật là, biết bao…
Giải thích & Hướng dẫn
(1)Nói về thứ được coi là tự nhiên, thường thức

(2)Thể hiện cảm xúc mạnh, mong muốn, cảm thán, thở dài

* ~もんだ: dùng trong văn nói.

Ví dụ
1
ものだ
2
あなたのってみたいものだ
3
には仕事してほしくないものだ

 

 

 

~するものではない

 

Cấu Trúc
Vる + ものではない・もんじゃない
Ý nghĩa
không nên ~
Giải thích & Hướng dẫn
Lời khuyên, mệnh lệnh nhẹ nhàng.

* ~もん じゃない: dùng trong văn nói.

Ví dụ
1
目上にそんなするものではない
2
にものをれたまましゃべるものではない

 

 

 

無理というものだ

 

Cấu Trúc
Vる・Aな・N + というものだ・というもんだ
Ý nghĩa
đương nhiên ~
Giải thích & Hướng dẫn
Biểu thị cách nghĩ và cảm giác của người nói rằng việc đó là đương nhiên
Ví dụ
1
今日中にこれを全部わらせるのは無理というものだ
2
夜中電話をしてくるのは非常識というものだ

 

 

 

くものか

 

Cấu Trúc
Vる・Aい・Aな・Nな + ものか・もんか・ものですか・もんですか
Ý nghĩa
tuyệt đối không ~, không hề ~
Giải thích & Hướng dẫn
Biểu thị ý phủ định mạnh.

「~もんか」、「~もんですか」 được sử dụng trong văn nói hoặc thân mật.

Ví dụ
1
あんな二度ものか
2
元気もんか。くたくただよ。
3
うれしいもんですかっているんです。

東京中心

 

Cấu Trúc
Nを + 中心に・中心にして・中心にした・中心として・中心とした
Ý nghĩa
đặc biệt là ~ , chủ yếu là ~
Giải thích & Hướng dẫn
Dùng chỉ sự vật/ hiện tượng gì đó là trung tâm/ là điểm quan trọng cần chú ý nhất trong một phạm vi nào đó.
Ví dụ
1
東京中心関東地方台風影響くなっています。
2
このスキー用品中心としたスポーツ専門店です。

 

 

 

感謝気持ちをこめて

 

Cấu Trúc
Nをこめて
Ý nghĩa
Dồn cả, với tất cả, chứa chan ~
Giải thích & Hướng dẫn
Gửi gắm tâm tư, tình cảm, cảm xúc vào một việc gì đó.
Ví dụ
1
感謝気持をこめてんだマフラーです。
2
をこめてカードをる。
3
をこめる → がこもる → のこもった手紙

 

 

 

友人じて

 

Cấu Trúc
Nを 通じて・通して
Ý nghĩa
thông qua ~; suốt ~
Giải thích & Hướng dẫn
Sử dụng khi nêu lên việc thiết lập một mối quan hệ hay truyền tải thông tin, liên lạc gì đó, có được nhờ thông qua một trung gian.

Khi đề cập đến 1 khoảng thời gian liên tục không ngắt quãng.

Ví dụ
1
友人じてった。
2
テレビのニュースじてその事件った。
3
ここでは一年じてしいられます。

 

 

 

地図りに

 

Cấu Trúc
Nを 頼りにV・頼りりとして・頼りにして
Ý nghĩa
dựa vào, nhờ vào ~
Giải thích & Hướng dẫn
Diễn đạt ý thực hiện hành động nào đó nhờ vào sự trợ giúp của ~
Ví dụ
1
地図りに友達えてもらったレストランにた。
2
祖父つえりにしていている。

れたりするがある

 

Cấu Trúc
Vる・Nの + 恐れがある
Ý nghĩa
Có sự lo lắng là ~, e là ~
Giải thích & Hướng dẫn
Diễn tả tình trạng sự việc diễn ra có chiều hướng xấu.

Câu văn cứng.

Ví dụ
1
地震には、ガラスがれたりれたりするれがある
2
台風19今夜四国上陸れがあります

 

 

 

~つらいものがある

 

Cấu Trúc
Vる・Aい・Aな + ものがある
Ý nghĩa
Có cảm giác…
Giải thích & Hướng dẫn
Biểu đạt khi người nói nói về cảm giác mình cảm nhận từ một sự thật nào đó.

Câu văn cứng.

Ví dụ
1
満員電車毎日通勤するのはつらいものがある
2
にはひびくものがある

 

 

 

ければいいというものでもない

 

Cấu Trúc
Vば・A(い)ければ・A(な)なら・Nなら

+

Aいという・Aな(だ)という・N(だ)という

+

ものでもない・ものではない

Ý nghĩa
Không thể nói rằng ~, không thể nói chắc rằng ~
Giải thích & Hướng dẫn
Dùng khi phủ định một phần sự việc, rằng không nhất định lúc nào cũng nói là ~

Câu văn cứng.

Ví dụ
1
でもけれいいというものでもない
2
あれせだというものでもない

 

 

 

~どうにかならないものか

 

Cấu Trúc
(どうにか)・(なんとか)・(もう少し)

Vないもの(だろう)か・Vれないもの(だろう)か

Ý nghĩa
chẳng lẽ không thể ~hay sao, ước gì~
Giải thích & Hướng dẫn
Biểu thị mong muốn thực hiện được việc gì hay có giải pháp nào đó trong tình huống khó khăn.

Câu văn cứng.

Ví dụ
1
最近なメールがたくさんる。どうにかならないものか
2
デジカメがれた。なんとか) ないものだろうか

事実をもとに

 

Cấu Trúc
Nを + もとに・もとにして
Ý nghĩa
Dựa trên, căn cứ trên ~
Giải thích & Hướng dẫn
Lấy ~ làm cơ sở, tài liệu cho phán đoán.
Ví dụ
1
この小説事実をもとにかれた。
2
失敗をものにして発明する。

 

 

 

調整中につき

 

Cấu Trúc
Nにつき
Ý nghĩa
Vì ~
Giải thích & Hướng dẫn
Câu văn cứng. Thường được sử dụng trong các tình huống trịnh trọng hay trong văn thư.
Ví dụ
1
この機械はただ調整中につき、ご使用になれません。
2
本日祭日につき休業させていただきます。

 

 

 

入学をきっかけに

 

Cấu Trúc
Nを・Vるのを・Vたのを + きっかけに・きっかけとして・きっかけにして

Nを・Vるのを・Vたのを + 契機に・契機として・契機にして

Ý nghĩa
Nhân cơ hội, nhân dịp một sự việc nào đó.
Giải thích & Hướng dẫn
Biểu thị rằng từ một việc ngẫu nhiên mà có gì đó bắt đầu, thay đổi.

*「契機に、契機として、契機にして」 là cách nói cứng của 「をきっかけに」

Ví dụ
1
大学入学をきっかけにす。
2
病気をきっかけにをやめた。
3
卒業契機する。
4
昨年事故契機として安全対策強化された。

 

 

 

受験

 

Cấu Trúc
Nの・V普通形 + 際・際に
Ý nghĩa
Khi ~,lúc ~
Giải thích & Hướng dẫn
Cách nói cứng của 「とき」 「~あたり」
Ví dụ
1
受験写真必要です。
2
んだ住所間違っていてしまった。

 

⚡ Phong thần Top3: 🥇 Hoanglong Phamviet (Đại Thừa - 1483 bài) | 🥈 leenaa (Đại Thừa - 1274 bài) | 🥉 kimhuong (Đại Thừa - 664 bài)
Home
Khóa học
Flashcard
VIP Gợi ý
Sự kiện
Cỡ chữ
Ghi chú
Đăng ký/ĐN