← Quay lại danh sách

さ (sa)

  • Ý nghĩa: level of ~, sự ~
  • Cấu trúc:
    • A+さ

[su_audio url=”https://ahovn.net/wp-content/uploads/2024/07/kurabeshochu_015.mp3″]

  • Ví dụ:
    1. 子供のころ、足の速さではクラスのだれにも負けなかった。
      • Khi còn nhỏ tôi không thua ai trong lớp về tốc độ chạy.
      • When I was a child, nobody in class was faster than me.
    2. 毎日厳しい暑さが続いていますが、お元気ですか。
      • Ngày nào cũng liên tục nóng gắt, bác có khỏe không ạ?
      • The heat has been oppressive every day. Are you doing okay?
    3. ロボット掃除機の便利さを、ぜひお試しください。
      • Xin mời thử sự tiện lợi của robot dọn nhà.
      • Please try out the convenience of a robot vacuum cleaner for yourself.
    4. 私のふるさとの海の美しさは言葉では表現できないくらいです。
      • Vẻ đẹp của biển quê hương tôi không từ ngữ nào diễn tả nổi.
      • The sea where I’m from is so beautiful it’s hard to put into words.

こと (koto)

  • Ý nghĩa: fact of ~, việc ~
  • Cấu trúc:
    • Vること
  • Ví dụ:
    1. 先輩から日本の物価が高いことを聞きました。
      • Tôi nghe tin rằng vật giá ở Nhật rất cao.
      • I heard from my senior that the cost of living is high in Japan.
    2. 国の家族がみんな元気なことがわかって、安心しました。
      • Tôi yên tâm khi biết gia đình tôi bên nhà đều khỏe.
      • I felt relieved when I found out that my family in my country is all doing well.
    3. 彼が有名な歌手だということを知っていますか。
      • Anh có biết việc anh ấy là ca sĩ nổi tiếng không?
      • Did you know that he’s a famous singer?
    4. ニュースを読んで、自分がだまされていたことに全く気がつきませんでした。
      • Tôi không hay biết mình bị lừa cho đến khi xem thời sự.
      • I didn’t realize that I’d been fooled until I read the news.

So sánh さ và こと

  1. :
    • Diễn tả mức độ của tính từ.
    • Ví dụ: この湖の深さを知っていますか。 (Bạn có biết độ sâu của cái hồ này không?)
  2. こと:
    • Diễn tả nội dung thông tin.
    • Ví dụ: この湖が深いことを知っていますか。 (Bạn có biết việc cái hồ này sâu không?)
⚡ Phong thần Top3: 🥇 Hoanglong Phamviet (Đại Thừa - 1483 bài) | 🥈 leenaa (Đại Thừa - 1274 bài) | 🥉 kimhuong (Đại Thừa - 664 bài)
Home
Khóa học
Flashcard
VIP Gợi ý
Sự kiện
Cỡ chữ
Ghi chú
Đăng ký/ĐN