[ふつう] + かのように (thường dùng chủ yếu với động từ)
Ý nghĩa: “cứ như thể là/ như là” (nhưng sự thật không phải như vậy)
Ví dụ:
① (広告)まるで本物(ほんもの)の電車を運転しているかのように、リアルな感覚(かんかく)を楽しめるゲームです。
→ (Quảng cáo) Đây là trò chơi mang lại cảm giác như là đang lái tàu thực sự.
② ウェディングドレスの友人はまるで光に包(つつ)まれているかのように輝(かがや)いて見えた。
→ Nhìn cô bạn thân trong bộ váy cưới toả sáng cứ như thể được ánh sáng bao quanh.
③ 彼はまるで、けんかでもしたかのように、目の周りが腫(は)れていた。
→ Xung quanh mắt anh ấy sưng lên cứ như là đã đánh nhau vậy.
④ 彼女はいつも、ファッション雑誌から抜け出したかのように、おしゃれな格好(かっこう)をしている。
→ Cô ấy lúc nào cũng có vẻ ngoài sành điệu cứ như thể vừa bước ra từ tạp chí thời trang vậy.
⑤ これはもともと原さんのアイデアなのに、田中さんはまるで、自分が考えたかのように部長に話していた。
→ Ý tưởng này ban đầu vốn là của anh Hara nhưng anh Tanaka đã nói với trưởng bộ phận cứ như thể là chính anh ta nghĩ ra vậy.