← Quay lại danh sách

名  + に基づいて (にもとづいて)

Ý nghĩa: “Dựa vào, dựa trên”

 

Ví dụ:

① 公務員(こうむいん)の給与(きゅうよ)は、法律に基づいて決められています。

→ Lương của viên chức nhà nước được quyết định dựa vào luật.

② 今回の社内旅行の行き先は、社内アンケートの結果に基づいて決めました。

→ Điểm đến cho chuyến du lịch của công ty lần này được quyết định dựa trên kết quả khảo sát trong nội bộ công ty.

③ この建設計画(けんせつけいかく)は、どういう法律に基づいて行われているんですか。

→ Kế hoạch xây dựng này dựa trên luật gì để tiến hành thế?

④ 政府の方針(ほうしん)に基づいて、高齢者(こうれいしゃ)向けの新しい医療(いりょう)サービスが始まった。

→ Dựa trên đường lối của chính phủ, dịch vụ y tế mới dành cho người cao tuổi đã được bắt đầu triển khai.

⑤ 市の計画に基づいて、住宅開発(じゅうたくかいはつ)が進められています。

→ Dựa trên kế hoạch của thành phố, việc phát triển nhà ở đang được tiến hành.

⚡ Phong thần Top3: 🥇 Liu (Huyền TIÊN_V3 - 676 bài) | 🥈 Phu nhân Lão Tổ (Linh TIÊN_V1 - 525 bài) | 🥉 Sakura Trang (Đại Viên Mãn_V5 - 508 bài)
Home
🏺 Túi trữ vật
🤝 Song tu
🐉 Linh thú
VIP Gợi ý
⚔️ Đại hội
Top 10
Đăng ký/ĐN