← Quay lại danh sách

名 + に応えて (にこたえて)

Ý nghĩa: “theo/ đáp ứng …

 

Ví dụ:

① 大学は、学生たちの要望(ようぼう)に応えて、図書館の利用(りよう)時間を延(の) ばした。

→ Theo nguyện vọng của sinh viên, trường đại học đã kéo dài thời gian sử dụng thư viện.

② 彼らの呼びかけに応えて、町全体で緑を増やす活動を始めることになりました。

→ Đáp ứng lời kêu gọi của họ, các hoạt động tăng cường màu xanh cho toàn thành phố đã được bắt đầu.

③ 彼女も、みんなのリクエストに応えて、一曲歌った。

→ Theo yêu cầu của mọi người cô ấy cũng hát một bài.

④ 彼は、ファンの期待に応えて大活躍(だいかつやく) した。

→ Đáp ứng sự kỳ vọng của fan, anh ấy đã tích cực hoạt động khắp nơi.

⑤ 社員の要求 (ようきゅう) にこたえて、労働時間 (ろうどうじかん)を短縮(たんしゅく) した。

→ Số giờ lao động đã được cắt giảm theo yêu cầu của nhân viên.

 

⚡ Phong thần Top3: 🥇 Liu (Huyền TIÊN_V8 - 693 bài) | 🥈 Phu nhân Lão Tổ (Linh TIÊN_V4 - 542 bài) | 🥉 Sakura Trang (Đại Viên Mãn_V6 - 514 bài)
Home
🏺 Túi trữ vật
🤝 Song tu
🐉 Linh thú
VIP Gợi ý
⚔️ Đại hội
Top 10
Đăng ký/ĐN