← Quay lại danh sách

 動(辞書形)+ ことなく

Ý nghĩa: “không (làm gì)” (giữ nguyên tình trạng). Đây là cách nói trang trọng hơn của 「ないで」

 

Ví dụ:

① 試験では、最後まであわてることなく、落(お)ち着(つ)いて解答(かいとう) するようにしてください。

→ Trong kỳ thi, hãy bình tĩnh trả lời đến cuối, không lo lắng luống cuống.

② 今回は非常に危険な作業(さぎょう)になりましたが、誰一人、けがをすることなく、終えることができました。

→ Lần này tuy là làm những thao tác nguy hiểm nhưng mọi việc đã kết thúc tốt đẹp mà không ai bị thương cả.

③ 希望の条件にぴったりだったので、迷うことなく、この部屋に決めた。

→ Vì hoàn toàn phù hợp với nguyện vọng nên tôi đã quyết định chọn căn phòng này không hề lăn tăn.

④ 子どもたちは、将来の夢について、恥ずかしがることなく発表(はっぴょう)し合った。

→ Tụi trẻ cùng nhau phát biểu về ước mơ trong tương lai không hề ngại ngần.

⑤ 贅沢(ぜいたく)などすることなく、貯金(ちょきん)をしています。

→ Tôi không tiêu xài hoang phí mà đang tiết kiệm.

⑥ 山川さんは二十年間休むことなく会社に通った。

→ Chị Yamagawa đã đi làm 20 năm liền không nghỉ.

⚡ Phong thần Top3: 🥇 Liu (Huyền TIÊN_V8 - 693 bài) | 🥈 Phu nhân Lão Tổ (Linh TIÊN_V4 - 542 bài) | 🥉 Sakura Trang (Đại Viên Mãn_V6 - 514 bài)
Home
🏺 Túi trữ vật
🤝 Song tu
🐉 Linh thú
VIP Gợi ý
⚔️ Đại hội
Top 10
Đăng ký/ĐN