← Quay lại danh sách
  • [動] 辞書形・た形 + の + を契機に (をけいきに)
  • [名] + を契機に

Ý nghĩa: Nhân dịp/ nhân cơ hội có sự kiện gì đó thì sự kiện/ sự việc khác xảy ra (nhấn mạnh thời cơ/ thời điểm để bắt đầu việc gì đó mới)

 

Ví dụ:

① 新幹線の駅ができたのを契機にいろいろな店ができて、駅周辺がにぎやかになりました。

→ Nhân cơ hội ga shinkansen vừa được xây dựng, nhiều hàng quán đã mở ra làm cho khu vực quanh ga trở nên náo nhiệt.

② もうすぐタバコの値上がりになるので、これを契機にやめることにしました。

→ Sắp tới thuốc lá sẽ tăng giá nên nhập dịp này tôi đã quyết định bỏ thuốc.

③ 勤めていた会社が倒産(とうさん)したのを契機に独立(どくりつ)することにしました。

→ Đúng vào lúc công ty mà tôi đang làm việc bị phá sản nên tôi đã quyết định tự làm riêng.

④ 入社試験に落ちたのを契機に英会話の勉強を始めた。

→ Nhân lúc vừa trượt kì thi tuyển vào công ty tôi bắt đầu học lớp hội thoại tiếng Anh.

⑤ 退職を契機に茶道(ちゃどう) を始めた。

→ Nhân thời điểm vừa nghỉ việc tôi bắt đầu học trà đạo.

⑥ これを契機に、健康管理(けんこうかんり)をもっと注意するようにします。

→ Nhân dịp này tôi sẽ chú ý hơn đến việc chăm sóc sức khỏe.

⚡ Phong thần Top3: 🥇 Liu (Huyền TIÊN_V8 - 693 bài) | 🥈 Phu nhân Lão Tổ (Linh TIÊN_V6 - 546 bài) | 🥉 Sakura Trang (Đại Viên Mãn_V6 - 514 bài)
Home
🏺 Túi trữ vật
🤝 Song tu
🐉 Linh thú
VIP Gợi ý
⚔️ Đại hội
Top 10
Đăng ký/ĐN