← Quay lại danh sách

[名] + に沿って (にそって)

Ý nghĩa: men theo/ dọc theo (con đường/ dòng sông v.v); theo/ dựa theo (kế hoạch/ quy định)

 

Ví dụ:

① この道を線路(せんろ)に沿って真っすぐ行くと、左側に中華料理屋(ちゅうかりょうりや)があります。

→ Đi thẳng dọc theo đường tàu trên con đường này sẽ thấy quán ăn Tàu ở phía bên trái.

② A: 「人がたくさんいるね。誰か有名人でもいるのかなあ」-B: 「通路(つうろ)に沿って警官が立っているから、どこかの国の偉(えら) い人じゃない?」

→ A: “Nhiều người quá nhỉ? Có người nổi tiếng nào xuất hiện chăng?” ーB: “Cảnh sát đứng dọc đường nên chắc là có nhân vật tầm cỡ của nước nào đó xuất hiện rồi.”

③ マンションは、法律で決められた建築基準(けんちくきじゅん)に沿って建てられなければならない。

→ Nhà chung cư (manshon của Nhật) phải được xây theo quy chuẩn kiến trúc pháp luật ban hành.

④ お客様のご希望に沿ってお部屋をお探しいたします。

→ Tôi sẽ tìm kiếm căn hộ theo nguyện vọng của quý khách.

⑤ この川に沿って真っすぐ行くと、駅です。

→ Đi thẳng dọc theo dòng sông này là đến ga.

⚡ Phong thần Top3: 🥇 Liu (Huyền TIÊN_V3 - 676 bài) | 🥈 Phu nhân Lão Tổ (Linh TIÊN_V1 - 524 bài) | 🥉 Sakura Trang (Đại Viên Mãn_V5 - 506 bài)
Home
🏺 Túi trữ vật
🤝 Song tu
🐉 Linh thú
VIP Gợi ý
⚔️ Đại hội
Top 10
Đăng ký/ĐN