← Quay lại danh sách

ふつう] + にしろ [ふつう] + にしろ

Ý nghĩa: AにしろBにしろ nghĩa là A cũng được mà B cũng được, kết quả đều như nhau/ Là A hay là B thì …

 

Ví dụ:

① 父親にしろ母親にしろ、親に一言(ひとこと)言っておいたほうがいいよ。

→ Bố cũng được mà mẹ cũng được, tốt nhất là nên nói trước với bố mẹ một tiếng.

② 買うにしろ買わないにしろ、一応(いちおう)値段だけは見ておこうよ。

→ Mua hay không mua cũng được, ít nhất hãy xem giá cả thế nào trước đã.

③ 親にしろともだちにしろ、みんなが結婚を反対した。

→  Bố mẹ hay bạn bè, tất cả mọi người đều phản đối việc kết hôn của tôi.

④ 土曜日は雨が降りそうなんでしょ?海にしろ山にしろ、天気が悪かったら楽しくないから、映画にしない?

→ Dự báo là thứ 7 trời sẽ mưa đúng không? Đi biển hay đi lên núi cũng thế, thời tiết xấu thì chả vui được nên sao không đi xem phim nhỉ?

⑤ 就職(しゅうしょく)するにしろ進学(しんがく)するにしろ、自分でよく考えてください。

→ Đi làm hay học lên tiếp, hãy tự mình suy nghĩ đi.

⑥ 行くにしろ行かないにしろ、連絡してください。

→ Đi hay là không đi thì cũng liên lạc với tôi nhé.

⚡ Phong thần Top3: 🥇 Liu (Huyền TIÊN_V3 - 676 bài) | 🥈 Phu nhân Lão Tổ (Linh TIÊN_V1 - 525 bài) | 🥉 Sakura Trang (Đại Viên Mãn_V6 - 514 bài)
Home
🏺 Túi trữ vật
🤝 Song tu
🐉 Linh thú
VIP Gợi ý
⚔️ Đại hội
Top 10
Đăng ký/ĐN