← Quay lại danh sách

 [Thể thường (ふつう)] + あまり

* Tính từ-na + な/ Danh từ + の + あまり

Ý nghĩa“Quá …“, điều gì đó vượt quá mức độ, gây ra kết quả không bình thường.

 

Ví dụ:

① 母は、私を心配するあまり、体調を崩(くず)したようです。

→ Mẹ tôi vì quá lo lắng cho tôi nên dường như sức khỏe đã suy sụp.

② その犬が死んだ時、先生は悲しみのあまり、しばらく仕事を休んでいました。

→ Khi con chó đó chết đi, cô giáo vì quá buồn nên đã xin nghỉ làm một thời gian.

③ スピーチコンテストでは、緊張のあまり、話す内容をかなり忘れてしまった。

→ Tại cuộc thi diễn thuyết, vì quá hồi hộp nên tôi đã quên mất cả nội dung cần nói.

④ ゲームを熱中(ねっちゅう)するあまり、食事をするのを忘れていました。

→ Quá mải chơi game đến mức quên cả ăn.

⑤ うれしさのあまり、彼は涙(なみだ)を流(なが)しました。

→ Vì quá vui sướng anh ấy đã rơi lệ.

⑥ 興奮(こうふん)のあまり、写真を取るのを忘れてしまった。

→ Quá phấn khích nên tôi quên cả chụp ảnh.

⚡ Phong thần Top3: 🥇 Liu (Huyền TIÊN_V3 - 676 bài) | 🥈 Phu nhân Lão Tổ (Linh TIÊN_V1 - 525 bài) | 🥉 Sakura Trang (Đại Viên Mãn_V5 - 510 bài)
Home
🏺 Túi trữ vật
🤝 Song tu
🐉 Linh thú
VIP Gợi ý
⚔️ Đại hội
Top 10
Đăng ký/ĐN