← Quay lại danh sách

 [動] ます + 得ない (えない)

Ý nghĩaKhông thể/ Không có khả năng xảy ra. Mẫu câu dùng nhiều trong văn viết.

 

Ví dụ:

① 私は賞(しょう)をもらうなんて、あり得ないです。

→ Tôi nhận được giải thưởng là việc không thể xảy ra.

② 今回は予測 (よそく) し得ないことが起きたけど、皆、落ち着いていた。

→ Lần này tuy xảy ra việc không thể đoán trước nhưng mọi người đều bình tĩnh.

③ あの二人が付き合ってる?それはあり得ないよ。

→ Hai người đó hẹn hò ư? Không thể nào.

④ まさか、彼が犯人だったなんて、今も信じえない事です。

→ Bây giờ tôi vẫn không thể nào tin anh ta là kẻ sát nhân.

⑤ 昔の人々は「人が月に行けるようになる」とは思い得なかった。

→ Những người thời xưa đã không thể nghĩ rằng con người lại có thể đi tới cả mặt trăng.

⑥ このような困難な仕事は、われわれの力だけでは処理(しょり)し得ない。

→ Công việc khó khăn thế này chỉ với sức lực của chúng ta thì không thể xử lí được.

 

⚡ Phong thần Top3: 🥇 Liu (Huyền TIÊN_V8 - 693 bài) | 🥈 Phu nhân Lão Tổ (Linh TIÊN_V6 - 546 bài) | 🥉 Sakura Trang (Đại Viên Mãn_V6 - 514 bài)
Home
🏺 Túi trữ vật
🤝 Song tu
🐉 Linh thú
VIP Gợi ý
⚔️ Đại hội
Top 10
Đăng ký/ĐN