← Quay lại danh sách

: [動] た + きり

Ý nghĩa: Kể từ khi/ sau khi (làm gì đó) thì không có sự thay đổi nào nữa (lần cuối cùng, chỉ lần đó rồi thôi)

* Xem thêm mẫu câu ngữ pháp N3: Danh từ + きり

 

Ví dụ:

① 入院してからは、水を一杯飲んだきりで、まだ何も食べていません。

→ Sau khi nhập viện, chỉ uống một cốc nước thôi, chưa ăn gì cả.

② 「最近、山田さんに会った?」-「2ヶ月前に会議で会ったきりで、ずっと会ってません」

→ Gần đây anh có gặp anh Yamada không?/ Kể từ lần gặp ở buổi họp 2 tháng trước thì không gặp lại nữa.

③ この着物は2年前に着たきりなんです。

→ Lần cuối cùng tôi mặc bộ kimono này là 2 năm trước.

④ 北海道は子どもの時に一度行ったきりで、そんなによく知らないんです。

→ Hồi nhỏ tôi chỉ đi Hokkaido một lần thôi nên cũng không biết rõ lắm.

⑤ ひろしは朝、本屋に行ったきり、まだ戻ってこない。どこにいるんだろう。

→ Hiroshi kể từ lúc đi hiệu sách vào buổi sáng vẫn chưa quay lại. Không biết là giờ đang ở đâu nữa?

⚡ Phong thần Top3: 🥇 Liu (Huyền TIÊN_V8 - 693 bài) | 🥈 Phu nhân Lão Tổ (Linh TIÊN_V6 - 546 bài) | 🥉 Sakura Trang (Đại Viên Mãn_V6 - 514 bài)
Home
🏺 Túi trữ vật
🤝 Song tu
🐉 Linh thú
VIP Gợi ý
⚔️ Đại hội
Top 10
Đăng ký/ĐN