← Quay lại danh sách

Động từ thể khả năng] ない形 + もの(だろう)か

Ý nghĩaKhông thể … sao?/ Liệu có thể … không?/ Không có cách nào sao? Mẫu câu diễn tả một việc khó thực hiện nhưng người nói có mong muốn mạnh mẽ là điều đó có thể xảy ra. Mẫu câu này hay dùng kèm với cụm từ 「何とか」/「何とかして」(bằng cách này hay cách khác, làm cách nào đó)

 

Ví dụ:

① もう少しわかりやすく話せないものかなあ。

→ Liệu anh có thể nói dễ hiểu hơn một chút không?

② 資料(しりょう)の管理(かんり)をもっとうまくできないものか、皆で話し合った。

→ Mọi người đã thảo luận xem làm thế nào để có thể quản lí tài liệu tốt hơn.

③「ここはいつも混雑(こんざつ)してるね」-「うん。もうちょっと何とかならないものかね」

→ Ở đây lúc nào cũng tắc đường nhỉ. / Ừ, chẳng lẽ không có cách nào (để thay đổi) hay sao?

④ 面接で失敗したけど、なんとか大学に合格できないものか。

→ Bị trượt phỏng vấn rồi, nhưng làm thế nào để có thể đỗ đại học được đây?

⑤ iPad が壊れてしまった。何とかして直せないものだろうか。

→ iPad của tôi bị hỏng mất rồi. Liệu có cách nào sửa nó được không?

⑥ このにおい、なんとかならないものか。

→ Chúng ta không thể làm gì với cái mùi này sao?

⚡ Phong thần Top3: 🥇 Liu (Huyền TIÊN_V8 - 693 bài) | 🥈 Phu nhân Lão Tổ (Linh TIÊN_V4 - 542 bài) | 🥉 Sakura Trang (Đại Viên Mãn_V6 - 514 bài)
Home
🏺 Túi trữ vật
🤝 Song tu
🐉 Linh thú
VIP Gợi ý
⚔️ Đại hội
Top 10
Đăng ký/ĐN