Tiến trình: 0/24 nội dung
(Bấm để xem lịch sử bài thi)
Danh sách bài thi đã qua
Chưa có bài thi nào trong quá khứ.
Đang biên tập👇
Câu hỏi số: 1
自由闊達な意見こうかん や支配がなければ、イノベーションや起業家精神はいずれ衰退していくものだ。
交換
交喚
効換
効喚
Tôi chọn 1
Tôi chọn 2
Tôi chọn 3
Tôi chọn 4
Giải thích
こうかん : 交換 (こうかん) – Hán việt: Giao Hoán, Nghĩa: Trao đổi
Câu hỏi số: 2
ビジネスとはいわば投資をして、いかに大きな利益 を残すかの競争です。
りてき
りえき
りいき
りとく
Tôi chọn 1
Tôi chọn 2
Tôi chọn 3
Tôi chọn 4
Giải thích
利益 : 利益 (りえき) – Hán việt: Lợi Ích, Nghĩa: Lợi nhuận
Câu hỏi số: 3
2012年の時点ではエネルギー問題の専門家は、せきゆ 価格は2017年に1バレル=100~150ドルになると予測していた。
石油
岩油
石由
岩由
Tôi chọn 1
Tôi chọn 2
Tôi chọn 3
Tôi chọn 4
Giải thích
せきゆ : 石油 (せきゆ) – Hán việt: Thạch Du, Nghĩa: Dầu mỏ
Câu hỏi số: 4
卒業後は病院に勤務するようになったのですが、勤務が終わってからは実験 や研究に没頭していたんです。
じけん
じっけん
じゅけん
じゅっけん
Tôi chọn 1
Tôi chọn 2
Tôi chọn 3
Tôi chọn 4
Giải thích
実験 : 実験 (じっけん) – Hán việt: Thực Nghiệm, Nghĩa: Thí nghiệm
Câu hỏi số: 5
御社では現在、アメリカ製のけんちく 塗料を扱っておられるそうですね。
筆築
健築
建築
律築
Tôi chọn 1
Tôi chọn 2
Tôi chọn 3
Tôi chọn 4
Giải thích
けんちく : 建築 (けんちく) – Hán việt: Kiến Trúc, Nghĩa: Xây dựng
Câu hỏi số: 6
こんな説 を裏付けるまともな証拠がどこにあるというんだ。
せつ
ぜつ
えつ
けつ
Tôi chọn 1
Tôi chọn 2
Tôi chọn 3
Tôi chọn 4
Giải thích
説 : 説 (せつ) – Hán việt: Thuyết, Nghĩa: Giả thuyết
Câu hỏi số: 7
彼女は、仕事をひかえめにしたことでできた時間を、お母さんになるための準備にしっかりかつよう しています。
舌用
活用
舌庸
活庸
Tôi chọn 1
Tôi chọn 2
Tôi chọn 3
Tôi chọn 4
Giải thích
かつよう : 活用 (かつよう) – Hán việt: Hoạt Dụng, Nghĩa: Sử dụng hiệu quả
Câu hỏi số: 8
外国語の習得に「音読 」が効果的だとよく言われます。
こかてき
かかてき
こうかてき
かいかてき
Tôi chọn 1
Tôi chọn 2
Tôi chọn 3
Tôi chọn 4
Giải thích
効果的 : 効果的 (こうかてき) – Hán việt: Hiệu Quả Đích, Nghĩa: Có hiệu quả
Câu hỏi số: 9
怖くなって、手紙をいっそう強くにぎる 手が震えるが、つぎの段落を読むと安心した。
握る
屋る
掘る
堀る
Tôi chọn 1
Tôi chọn 2
Tôi chọn 3
Tôi chọn 4
Giải thích
にぎる : 握る (にぎる) – Hán việt: Ác, Nghĩa: Nắm giữ
Câu hỏi số: 10
私が演じたヤマダ・アキヒトは今まで演じたことのなかったキャラクターだったので、とても新鮮 でした。
しんさん
しんざん
しんぜん
しんせん
Tôi chọn 1
Tôi chọn 2
Tôi chọn 3
Tôi chọn 4
Giải thích
新鮮 : 新鮮 (しんせん) – Hán việt: Tân Tiên, Nghĩa: Mới mẻ
Câu hỏi số: 11
二人で協力 すれば、仕事も早く終わるだろう。
きょりょく
どりょく
きょうりょく
どうりょく
Tôi chọn 1
Tôi chọn 2
Tôi chọn 3
Tôi chọn 4
Giải thích
協力 : 協力 (きょうりょく) – Hán việt: Hiệp Lực, Nghĩa: Hợp tác
Câu hỏi số: 12
すみませんが、事情 があるので、今日はこられません。
じこ
じこう
じじょう
じじょ
Tôi chọn 1
Tôi chọn 2
Tôi chọn 3
Tôi chọn 4
Giải thích
事情 : 事情 (じじょう) – Hán việt: Sự Tình, Nghĩa: Lý do
Để lại một bình luận
Bạn phải đăng nhập để gửi bình luận.