Câu 1

まいにちしんぶん (  ) 読みます。

Giải thích:

  • “を” là trợ từ chỉ đối tượng trực tiếp của hành động, ở đây là “しんぶん” (báo). Vì vậy, lựa chọn đúng là “を”.


Câu 2

田中さんは (  ) 来ていませんよ。

  1. もう
  2. だけ
  3. まだ
  4. まで

Giải thích:

  • “まだ” có nghĩa là “vẫn chưa”, dùng để diễn tả hành động chưa xảy ra. Vì vậy, lựa chọn đúng là “まだ”.


Câu 3

ナイフ (  ) パンをきりました。

Giải thích:

  • “で” là trợ từ chỉ công cụ, phương tiện dùng để thực hiện hành động. Ở đây, “ナイフ” (dao) là công cụ. Vì vậy, lựa chọn đúng là “で”.


Câu 4

家にかえってねたほう (  ) いいですよ。

Giải thích:

  • “が” là trợ từ chỉ chủ ngữ hoặc chủ thể trong câu. Ở đây, “ねたほう” là hành động nên dùng “が”. Vì vậy, lựa chọn đúng là “が”.


Câu 5

お母さん、もうあそびに (  ) もいいですか?

  1. 行く
  2. 行って
  3. 行った
  4. 行っている

Giải thích:

  • “行って” là dạng te-form của “行く” (đi), dùng để nối với trợ từ “も” chỉ sự cho phép. Vì vậy, lựa chọn đúng là “行って”.


Câu 6

すいようびには日本語のテスト (  )。

  1. はいます
  2. はあります
  3. がいます
  4. があります

Giải thích:

  • “があります” là cấu trúc dùng để diễn tả sự tồn tại của đồ vật hoặc sự kiện. Ở đây là “テスト” (bài kiểm tra). Vì vậy, lựa chọn đúng là “があります”.


Câu 7

あなたのかみは (  ) よ。

  1. 長ってすぎます
  2. 長くすぎます
  3. 長いすぎます
  4. 長すぎます

Giải thích:

  • “長すぎます” có nghĩa là “quá dài”. Các lựa chọn khác không đúng về cấu trúc ngữ pháp. Vì vậy, lựa chọn đúng là “長すぎます”.


Câu 8

わたしはけいかんに (  ) です。

  1. なりたい
  2. したい
  3. いきたい
  4. いたい

Giải thích:

  • “なりたい” có nghĩa là “muốn trở thành”. Vì vậy, lựa chọn đúng là “なりたい”.


Câu 9

わたしは、これから (  ) に行きます。

  1. およぐ
  2. およいで
  3. およぎ
  4. およいだ

Vますにいく/くる:Đi/đến để V


Câu 10

あの人たちはどこに行っているん (  )。

  1. だろう
  2. つもりだ
  3. から
  4. けれども

Giải thích:

  • “だろう” là trợ từ chỉ suy đoán hoặc hỏi ý kiến. Vì vậy, lựa chọn đúng là “だろう”.

,

Để lại một bình luận

Home
Khóa học
Flashcard
Sự kiện
Cỡ chữ
Ghi chú
Đăng ký/ĐN