江ノ島電鉄 Đường sắt điện Enoshima hay còn gọi là Enoden là một tuyến đường sắt tư nhân ở Nhật Bản nối ga Kamakura ở Kamakura với ga Fujisawa ở Fujisawa, Kanagawa. Các ga trên đường bao gồm Hase, điểm dừng gần Kōtoku-in nhất, ngôi chùa có tượng Phật Amida khổng lồ ngoài trời.

Mẫu câu

Mẫu câu1

海に行ったりしたいです。
Tôi muốn đi biển các thứ…

Mẫu câu2

江ノ電に乗らなくちゃ。
Phải lên tuyến xe điện 江ノ電

Hội thoại

アリ:山の紅葉は本当にきれいでした。
 Núi mùa lá đỏ thật sự rất đẹp.
ヤン:私の国には紅葉がありませんからいい経験でした。
Ở nước tôi không có lá đỏ nên đây là lần trải nghiệm rất tuyệt vời.
アリ:これからどこへ行きましょうか。
 Tiếp theo mình sẽ đi đâu vậy chị?
ヤン:大仏を見たり海に行ったりしたいです。
Tôi muốn đi ngắm tượng phật lớn, đi biển chơi các kiểu…
アリ:じゃ、江ノ電に乗らなくちゃ。
Thế thì phải lên tuyến xe điện Enoden.
ヤン:近いですか。
Có gần không ạ?
アリ:三つ目の長谷駅から歩いて10分ぐらいです。海にも近いですよ。
Mất khoảng hoảng 10 phút đi bộ từ ga Hase thứ ba. Tuyến này gần biển đấy.

Câu hỏi liên quan đến hội thoại

1ヤンさんはどこに行きたいですか。
2長谷駅へどうやって行きますか。

(Đáp án dưới phần bình luận)

 Ngữ pháp

 Ngữ pháp 1:~Vたform+り ~Vたform+り します

Liệt kê nhiều hành động: Làm/đã làm cái này, đã làm cái kia.

Ví dụ

・パーティーで飲んだり食べたりしました。
Tôi đã ăn, uống trong bữa tiệc.
・ 日曜日は友達とテニスをしたり映画を見に行ったりしたいです。
Tôi muốn chơi tennis, đi xem phim với bạn bè vào Chủ nhật.
・ 夏休みに山に登ったり海で遊んだりします。
Tôi sẽ Leo núi, đi chơi biển trong kỳ nghỉ hè.

 Luyện tập

  パスポートを取ります+ホテルを予約します→❓
海で泳ぎました+お土産を買いました→❓
手紙を書きました+電話をかけました→❓
花を植えます+木を切ります→❓

(Đáp án dưới phần bình luận)

2~なくちゃ Phải

(Là cách nói vắn suồng sã của ~なければ(なりません)

Cách chia: Chia động từ về thể ない xong chuyển い→く+ちゃ

・行く→ 行かない→いかなくちゃ=行かなければ なりません
・ 飲む→飲まない→飲まなくちゃ=飲まなければ なりません
・ 食べる→食べない→食べなくちゃ=食べなければ なりません

Ví dụ
・今日はカーテンを作らなくちゃ。
Hôm nay tôi phải làm cái rèm.
・Ahoさんにお金を返さなくちゃ。
Tôi phải trả tiền cho anh Aho
・ファックスを送らなくちゃ。
Tôi phải gửi FAX

Luyện tập

  お金を借ります→❓
今日は子供と遊びます→❓
お風呂に入ります→❓
明日は6時の電車に乗ります→❓

Để lại một bình luận

Home
Khóa học
Flashcard
Sự kiện
Cỡ chữ
Ghi chú
Đăng ký/ĐN