Câu hỏi số: 1

わたしのふるさとは小さなです。

  1. うら
  2. まち
  3. むら
  4. そと

Câu hỏi: Quê tôi là một ngôi làng nhỏ.

  • : Phiên âm Hiragana: むら, Hán Việt: Thôn, Nghĩa: Làng.


Câu hỏi số: 2

ふねでおくると安いですが、遅いです。

  1. たかい
  2. おそい
  3. うまい
  4. にぶい

Câu hỏi: Gửi bằng tàu thì rẻ, nhưng chậm.

  • 遅い: Phiên âm Hiragana: おそい, Hán Việt: Trì, Nghĩa: Chậm.


Câu hỏi số: 3

とうきょうには23もがあります。

  1. まち
  2. くに

Câu hỏi: Tokyo có 23 quận.

  • : Phiên âm Hiragana: く, Hán Việt: Khu, Nghĩa: Quận.


Câu hỏi số: 4

いまはとおいにすんでいる人ともメールができてべんりですね。

  1. ところ
  2. どころ
  3. じょ
  4. しょ

Câu hỏi: Bây giờ thật tiện lợi khi bạn có thể gửi email ngay cả với những người sống ở nơi xa.

  • : Phiên âm Hiragana: ところ, Hán Việt: Sở, Nghĩa: Nơi chốn, địa điểm.


Câu hỏi số: 5

田中さんのご主人が好きなものをおくりましょう。

  1. しゅにん
  2. しゅじん
  3. しゅひと
  4. しゅうにん

Câu hỏi: Hãy gửi tặng món quà mà chồng của Tanaka-san thích.

  • ご主人: Phiên âm Hiragana: ごしゅじん, Hán Việt: Chủ Nhân, Nghĩa: Chồng (kính ngữ).


Câu hỏi số: 6

コンビニからでも荷物がおくれます。

  1. かもつ
  2. にぶつ
  3. にもの
  4. にもつ

Câu hỏi: Bạn có thể gửi hành lý ngay cả từ cửa hàng tiện lợi.

  • 荷物: Phiên âm Hiragana: にもつ, Hán Việt: Hà Vật, Nghĩa: Hành lý, đồ đạc.

,

Để lại một bình luận

Home
Khóa học
Flashcard
Sự kiện
Cỡ chữ
Ghi chú
Đăng ký/ĐN