Câu hỏi số: 1

いちねんでがいちばんすきです。

  1. ふゆ
  2. なつ
  3. あき
  4. はる

Câu hỏi: Trong một năm, mùa hè là mùa tôi thích nhất.

  • : Phiên âm Hiragana: なつ, Hán Việt: Hạ, Nghĩa: Mùa hè.


Câu hỏi số: 2

こんばんはがきれいですね。

  1. つき
  2. ゆき
  3. くも
  4. ほし

Câu hỏi: Buổi tối hôm nay, những ngôi sao thật đẹp nhỉ?

  • : Phiên âm Hiragana: ほし, Hán Việt: Tinh, Nghĩa: Sao.


Câu hỏi số: 3

南からがふいてきました。

  1. ふう
  2. かぜ
  3. がせ
  4. ふうう

Câu hỏi: Gió từ phía nam thổi đến.

  • : Phiên âm Hiragana: かぜ, Hán Việt: Phong, Nghĩa: Gió.


Câu hỏi số: 4

きょうはがあおくてきもちがいいです。

  1. そら
  2. から
  3. くう
  4. あけ

Câu hỏi: Hôm nay bầu trời xanh và thật dễ chịu.

  • : Phiên âm Hiragana: そら, Hán Việt: Không, Nghĩa: Bầu trời.


Câu hỏi số: 5

おしょうがつはタイへ旅行に行きたいです。

  1. りょうこう
  2. りゅうこう
  3. りよこう
  4. りょうこ

Câu hỏi: Tôi muốn đi du lịch Thái Lan vào dịp Tết.

  • 旅行: Phiên âm Hiragana: りょこう, Hán Việt: Lữ Hành, Nghĩa: Du lịch.


Câu hỏi số: 6

ことしのはいっしょにスキーをしませんか。

  1. ふゆ
  2. あき
  3. はる
  4. なつ

Câu hỏi: Mùa đông năm nay, bạn có muốn đi trượt tuyết cùng tôi không?

  • : Phiên âm Hiragana: ふゆ, Hán Việt: Đông, Nghĩa: Mùa đông.

,

Để lại một bình luận

Home
Khóa học
Flashcard
Sự kiện
Cỡ chữ
Ghi chú
Đăng ký/ĐN