Câu hỏi số: 1
大学で日本の歴史をべんきょうしたいです。
- れきじ
- れいじ
- れきし
- れいし
歴史
Phiên âm hiragana: れきし
Hán Việt: Lịch sử
Nghĩa: lịch sử
Câu hỏi số: 2
日本の経済はだんだんよくなるでしょう。
- きょうさい
- けいさい
- けいざい
- きょうざい
経済
Phiên âm hiragana: けいざい
Hán Việt: Kinh tế
Nghĩa: kinh tế
Câu hỏi số: 3
さいきん外国からのかんこうきゃくがふえています。
- そとくに
- そとこく
- がいくに
- がいこく
外国
Phiên âm hiragana: がいこく
Hán Việt: Ngoại quốc
Nghĩa: nước ngoài
Câu hỏi số: 4
あさごはんを済まして7時にいえを出ました。
- すまして
- さまして
- だまして
- さいまして
済まして
Phiên âm hiragana: すまして
Hán Việt: Tế
Nghĩa: hoàn thành, làm xong việc gì đó
Câu hỏi số: 5
かぜが治ったのであしたから学校へ行きます。
- おさまった
- なおった
- はったった
- へった
治った
Phiên âm hiragana: なおった
Hán Việt: Trị
Nghĩa: khỏi bệnh, đã hồi phục
Để lại một bình luận
Bạn phải đăng nhập để gửi bình luận.