Câu hỏi số: 1

じゅぎょうのおわりのベルが鳴りました

  1. もり
  2. なり
  3. たり
  4. のり
鳴りました
Phiên âm hiragana: なりました
Hán Việt: Minh
Nghĩa: kêu, reo (chuông reo)

Câu hỏi số: 2

あのかたが田中さんの奥さんです。

  1. おくさん
  2. むすめさん
  3. あねさん
  4. いもうとさん
奥さん
Phiên âm hiragana: おくさん
Hán Việt: Áo (Áo phu nhân)
Nghĩa: vợ, phu nhân

Câu hỏi số: 3

このとりはのいろがとてもきれいです。

  1. はね
  2. むし

Phiên âm hiragana: はね
Hán Việt: Vũ
Nghĩa: lông, cánh

Câu hỏi số: 4

父はむかしでおよいでいたそうです。

  1. うみ
  2. いけ
  3. たに
  4. みずうみ

Phiên âm hiragana: いけ
Hán Việt: Trì
Nghĩa: ao, hồ nhỏ

Câu hỏi số: 5

にのったことは一度もありません。

  1. とら
  2. うし
  3. くま
  4. うま

Phiên âm hiragana: うま
Hán Việt: Mã
Nghĩa: ngựa
,

Để lại một bình luận

Home
Khóa học
Flashcard
Sự kiện
Cỡ chữ
Ghi chú
Đăng ký/ĐN