よく使う一言表現①

[su_audio url=”https://ahovn.net/wp-content/uploads/2024/09/700sk_012.mp3″]

わかりました。
Understood.
Tôi đã hiểu.

かしこまりました。/承知いたしました。
Certainly. / I have understood.
Tôi đã rõ. / Tôi đã hiểu.

左様でございます。
That’s right.
Đúng vậy.

結構でございます。
That’s fine.
Ổn rồi.

それは難しいかと思います。
I think that may be difficult.
Tôi nghĩ điều đó có thể khó khăn.

申し訳ございません。それはちょっとできかねます。
I am very sorry. That is a bit difficult to do.
Tôi rất xin lỗi. Điều đó hơi khó thực hiện.

よろしいでしょうか。
Is it alright?
Điều đó ổn không?

特に問題はございませんでしょうか。
Is there any problem in particular?
Có vấn đề gì đặc biệt không?


Để lại một bình luận

Home
Khóa học
Flashcard
Sự kiện
Cỡ chữ
Ghi chú
Đăng ký/ĐN