Từ Vựng

Mục Từ Nghĩa
アパート căn hộ
ところ nơi
まど cửa sổ
ける mở
けっこう khá
さがす tìm kiếm

 

Ngữ Pháp


こんな

Như thế này

▶ Là từ thuộc nhóm từ「こそあど」, thể hiện sự ngạc nhiên nhấn mạnh trong hội thoại.

1. そんな べんりな ところに ある レストランは い でしょうね。
Nhà hàng ở chỗ như thế kia thì chắc là đắt lắm.

2. あんな きれいな ホテルに まりたい ですね。
Tôi muốn trọ ở khách sạn đẹp như thế.


~ より ~(の) ほう

So với ~ thì ~ hơn

▶ Mẫu câu so sánh hai sự vật để chỉ sự hơn kém.

1. より 彼女の ほうが が 上手です。
Cô ấy nói chuyện giỏi hơn anh ấy.

2. バスで くより いて くほうが いいです。
Đi bộ tốt hơn đi bằng xe buýt.


~ なくてもいい

~ không cần.

▶ Chỉ việc đó là không cần thiết.

1. は 用意して いるので、わなくても いいです。〈動詞ない +〉
Đồ uống đã được chuẩn bị nên không cần mua.

2. 1 まるだけ なので、部屋は くなくても いいです。〈Aく +〉
Chỉ có một ngày nên không cần phòng rộng.

3. きれいでなくてもいいので、タオルを して ください。〈Na + で〉
Cho tôi mượn khăn, không cần sạch.


Để lại một bình luận

Home
🏺 Túi trữ vật
VIP
⚔️ Đại hội
Rank
Cài đặt
Đăng ký/ĐN