Trước khi vào bài học chính thì chúng mình cùng khởi động 10 câu trắc nghiệm ×5 bài cái nhẹ nha. Sợ thì đi về !!!
Câu 1: 私が入社した( )、まだ一人に一台パソコンがある状態ではなかった。
- 日付
- 当初
- 当時
- 日時
当時[とうじ]: Khi đó
Dịch câu: Lúc tôi mới vào công ty, vẫn chưa có tình trạng mỗi người một máy tính.
Câu 2: このホテルは( )の駅を乗せて、送り迎えのサービスがある。
- 最寄り
- 最近
- 近所
- 乗客
最寄り[TỐI KÍ]もより:gần, nơi gần nhất
Dịch câu: Khách sạn này cung cấp dịch vụ đưa đón đến ga gần nhất.
Câu 3: 取引先の全てに、1カ月に2回も電話代を( )された。
- 領収
- 前定
- 会計
- 請求
請求[せいきゅう]: Yêu cầu thanh toán
Dịch câu: Toàn bộ đối tác đều bị yêu cầu thanh toán tiền điện thoại hai lần một tháng.
Câu 4: ( )な数字による犠牲者が、ここに眠っている。
- 大体
- 大半
- 膨大
- 大量
膨大[BÀNH ĐẠI]ぼうだい:lớn lên; to ra; khổng lồ
Dịch câu: Những nạn nhân do con số lớn này nằm yên nghỉ ở đây.
Câu 5: 病気を理由に、社長が( )した。
- 辞任
- 被害
- 独立
- 責任
辞任[じにん]: Từ chức
Dịch câu: Vì lý do bệnh tật, giám đốc đã từ chức.
Câu 6: コンピュータウイルスをチェックするシステムはあるが、うまく( )していない。
- 性能
- 機能
- 能率
- 構造
機能[KI NĂNG]きのう:cơ năng; tác dụng; chức năng; tính năng
Dịch câu: Có Hệ thống kiểm tra virus máy tính không hoạt động tốt.
Câu 7: 突然、犬が( )を出したので、びっくりして子供が泣き出した。
- 鳴き声
- 音声
- 声援
- 吠え
吠える[PHỆ]ほえる: Sủa
Dịch câu: Đột nhiên, con chó bắt đầu sủa, Đứa trẻ giật mình và bắt đầu khóc.
Câu 8: 熱の鼻水などの( )が出ているので、風邪を引いているに違いない。
- 乾燥
- 体温
- 湿気
- 移動
体温[THỂ ÔN]たいおん
nhiệt độ cơ thể; thân nhiệt.
Dịch câu: Chắc chắn anh ấy bị cảm vì anh ấy bị sốt và sổ mũi.
Câu 9: 駅の階段で降りてきた人と、( )時に、肩がぶつかった。
- すれ違った
- 見送った
- 追い付いた
- 遠回りした
すれ違う:すれちがう
Đi lướt qua, ngang qua nhau
Dịch câu: Khi tôi đi ngang qua một người đang đi xuống cầu thang ở nhà ga, vai tôi va vào nhau.
Câu 10: コピーをとるのに失敗して、書類が( )になってしまった。
- 隅
- 端
- 斜め
- 向かい
斜め[TÀ]ななめ
chênh chếch
sự nghiêng; chéo; xiên
Dịch câu: Tôi phôt tài liệu thất hết cả bại làm tài liệu bị lệch/nghiêng.
Để lại một bình luận
Bạn phải đăng nhập để gửi bình luận.