← Quay lại danh sách
かいぎ室を利用する人へ
このビルには、三つの大きさのかいぎ室があります。
大かいぎ室
5かいに一つあります。100人入れます。
【よやくのしかた】
3か月前から1週間前までよやくできます。ここを使いたいときは、よやくの紙に使う日や時間を書いて、じむしょに出してください。よやくの紙はじむしょでもらえます。毎月1日になると、その月のよやくを書いたカレンダーがじむしょの前にはられます。
中かいぎ室
6かいに一つあります。50人入れます。
【よやくのしかた】
2か月前から前の日までよやくできます。毎月1日に、このかいぎ室の前に2か月後の大きいカレンダーをはります。
たとえば、3月1日には5月のカレンダーをはります。使いたい日の使いたい時間のところに名前を書いてください。
小かいぎ室
2かいから4かいまで一つずつあります。一つのかいぎ室に20人入れます。
【よやくのしかた】
1週間からよやくできます。利用する日でもよやくできます。
使いたいときはじむしょの人に言ってください。
Câu 1: このビルにはかいぎ室がぜんぶでいくつありますか。
  • 1. 三つ
  • 2. 四つ
  • 3. 五つ
  • 4. 六つ

Câu 2: 3日前によやくできるかいぎ室はどれですか。
  • 1. 大かいぎ室と中かいぎ室
  • 2. 中かいぎ室と小かいぎ室
  • 3. 大かいぎ室と小かいぎ室
  • 4. ぜんぶのかいぎ室

Câu 3: 4月5日に80人でかいぎをします。正しくよやくしているのはどれですか。
  • 1. 2月1日にかいぎ室の前のカレンダーによていを書きます。
  • 2. 4月1日にかいぎ室の前のカレンダーによていを書きます。
  • 3. 2月1日にじむしょへ行って、よやくの紙に書いて出します。
  • 4. 4月1日にじむしょへ行って、よやくの紙に書いて出します。

💡 Mẹo giải nhanh:
1. Hướng dẫn tìm từ khóa: Khi đọc các đoạn văn hướng dẫn hoặc quy định, hãy chú ý đến các con số, tên loại (ví dụ: 大かいぎ室, 中かいぎ室, 小かいぎ室), các điều kiện về thời gian (ví dụ: 3か月前, 1週間前, 前の日, 利用する日), và cách thức thực hiện (ví dụ: よやくの紙に書く, カレンダーに名前を書く, じむしょの人に言う). Các từ khóa này thường là chìa khóa để trả lời các câu hỏi chi tiết.
2. Giải thích tại sao lựa chọn đó đúng (Ví dụ cho Câu 5):
* Câu hỏi: このビルにはかいぎ室がぜんぶでいくつありますか。(Tòa nhà này có tổng cộng bao nhiêu phòng họp?)
* Từ khóa: “ぜんぶでいくつ” (tổng cộng bao nhiêu) và tên các loại phòng họp cùng số lượng của chúng.
* Phân tích:
* 大かいぎ室 (Phòng họp lớn): “5かいに一つあります” (có 1 phòng ở tầng 5) -> 1 phòng.
* 中かいぎ室 (Phòng họp trung): “6かいに一つあります” (có 1 phòng ở tầng 6) -> 1 phòng.
* 小かいぎ室 (Phòng họp nhỏ): “2かいから4かいまで一つずつあります” (từ tầng 2 đến tầng 4 mỗi tầng có một phòng) -> 3 phòng (tầng 2, 3, 4).
* Kết luận: Tổng số phòng là 1 (Đại) + 1 (Trung) + 3 (Tiểu) = 5 phòng. Vì vậy, đáp án “五つ” là đúng.

📝 Nội dung dịch (Nhật – Việt)

かいぎ室を利用する人へ
Dành cho người sử dụng phòng họp

このビルには、三つの大きさのかいぎ室があります。
Tòa nhà này có ba loại phòng họp với kích thước khác nhau.

大かいぎ室
Phòng họp lớn

5かいに一つあります。
Ở tầng 5 có một phòng.

100人入れます。
Có thể chứa 100 người.

【よやくのしかた】
【Cách đặt trước】

3か月前から1週間前までよやくできます。
Có thể đặt trước từ 3 tháng đến 1 tuần trước ngày sử dụng.

ここを使いたいときは、よやくの紙に使う日や時間を書いて、じむしょに出してください。
Khi muốn sử dụng, hãy viết ngày và giờ sử dụng vào phiếu đăng ký rồi nộp cho văn phòng.

よやくの紙はじむしょでもらえます。
Phiếu đăng ký có thể lấy tại văn phòng.

毎月1日になると、その月のよやくを書いたカレンダーがじむしょの前にはられます。
Vào ngày 1 hàng tháng, lịch đặt phòng của tháng đó sẽ được dán trước văn phòng.

中かいぎ室
Phòng họp trung

6かいに一つあります。
Ở tầng 6 có một phòng.

50人入れます。
Có thể chứa 50 người.

【よやくのしかた】
【Cách đặt trước】

2か月前から前の日までよやくできます。
Có thể đặt trước từ 2 tháng đến ngày trước ngày sử dụng.

毎月1日に、このかいぎ室の前に2か月後の大きいカレンダーをはります。
Vào ngày 1 hàng tháng, lịch của hai tháng sau sẽ được dán trước phòng họp này.

たとえば、3月1日には5月のカレンダーをはります。
Ví dụ, ngày 1 tháng 3 sẽ dán lịch của tháng 5.

使いたい日の使いたい時間のところに名前を書いてください。
Hãy viết tên vào khoảng thời gian muốn sử dụng trong ngày muốn sử dụng.

小かいぎ室
Phòng họp nhỏ

2かいから4かいまで一つずつあります。
Từ tầng 2 đến tầng 4 mỗi tầng có một phòng.

一つのかいぎ室に20人入れます。
Mỗi phòng có thể chứa 20 người.

【よやくのしかた】
【Cách đặt trước】

1週間からよやくできます。
Có thể đặt trước từ 1 tuần trước.

利用する日でもよやくできます。
Cũng có thể đặt ngay trong ngày sử dụng.

使いたいときはじむしょの人に言ってください。
Khi muốn sử dụng, hãy báo cho nhân viên văn phòng.

Biên tập bởi AhoVN.net
,

Để lại một bình luận

⚡ Phong thần Top3: 🥇 user.A (Kết Đan Đại Viên Mãn - 270 bài) | 🥈 Liu (Nguyên Anh Trung kỳ - 198 bài) | 🥉 kimhuong (Luyện khí tầng 10 - 172 bài)
Home
Túi trữ vật
Flashcard
VIP Gợi ý
Sự kiện
Top 10
Ghi chú
Đăng ký/ĐN