← Quay lại danh sách
ごとに (goto ni)
- Ý nghĩa: every time ~, mỗi lần ~, mỗi khi ~
[su_audio url=”https://ahovn.net/wp-content/uploads/2024/07/kurabeshochu_013.mp3″]
- Cấu trúc:
- Vる / N + ごとに
- Ví dụ:
- 失敗するごとに、一つ進歩する。
- Mỗi lần thất bại lại tiến thêm một bước.
- Every time we fail, we take a step forward.
- 誕生日を迎えるごとに、年齢が増える。
- Mỗi lần đón sinh nhật lại thêm tuổi.
- Every time it’s your birthday, your age goes up.
- 日本では、だいたい3カ月ごとに季節が変わる。
- Ở Nhật, cứ 3 tháng lại sang mùa mới.
- In Japan, the seasons change every 3 months or so.
- ゴミの分別方法は地域ごとに異なります。
- Cách phân loại rác mỗi vùng mỗi khác.
- Every region has different methods of sorting trash.
- 失敗するごとに、一つ進歩する。
たびに (tabi ni)
- Ý nghĩa: every time ~, mỗi lần ~, mỗi khi ~
- Cấu trúc:
- Vる / N + の + たびに
- Ví dụ:
- この歌を聞くたびに、子供の頃を思い出す。
- Mỗi khi nghe bài hát này tôi lại nhớ về thời thơ ấu.
- Every time I hear this song, I’m reminded of my childhood.
- 新商品が出るたびに、ほしくなる。
- Mỗi ra có hàng mới ra là tôi lại muốn có.
- Every time a new product comes out, I want it.
- 戦争のニュースを見るたびに、心が痛む。
- Mỗi lần xem tin thời sự về chiến tranh tôi lại thấy thật đau lòng.
- Every time I see news of a war, my heart aches.
- 父は出張のたびに、お土産を買ってきてくれた。
- Mỗi khi bố đi công tác lại mua quà về.
- Every time my father went on a business trip, he’d buy us a souvenir.
- この歌を聞くたびに、子供の頃を思い出す。
So sánh ごとに và たびに
- ごとに:
- Có thể gắn với danh từ chỉ số lượng để diễn tả “mỗi ~”.
- Ví dụ: 運転免許証は、5年ごとに更新する必要があります。 (Bằng lái xe cần được đổi mới mỗi 5 năm.)
- たびに:
- Dùng để diễn tả cảm xúc, cảm nhận chủ quan về việc lặp đi lặp lại.
- Ví dụ: 週末のたびにイベントが開催されています。 (Mỗi cuối tuần đều có sự kiện được tổ chức.)
Để lại một bình luận
Bạn phải đăng nhập để gửi bình luận.