← Quay lại danh sách

疑問詞+~のか (noka)

  • Sử dụng cùng với từ để hỏi để đưa ra những gì người nói muốn biết hoặc hỏi về.

[su_audio url=”https://ahovn.net/wp-content/uploads/2024/07/kurabeshochu_012.mp3″]

Cấu trúc cơ bản:

V + のか
A + のか
Na + (なの)か
N + (なの)か

Ví dụ:

  1. 彼が何を考えているのか、わかりません。
    (Kare ga nani o kangaete iru no ka, wakarimasen.)
    Tôi không biết anh ta đang nghĩ gì.
  2. 彼女がなぜ帰国したのか、知っていますか。
    (Kanojo ga naze kikoku-shita no ka, shitte imasu ka?)
    Bạn có biết vì sao cô ấy về nước không?
  3. 試験の範囲はどこからか、忘れてしまいました。
    (Shiken no hani wa doko kara ka, wasurete shimaimashita.)
    Tôi quên mất phạm vi bài kiểm tra từ đâu rồi.
  4. どうすればチケットが安く買えるのか、教えてください。
    (Dō sureba chiketto ga yasuku kaeru no ka, oshiete kudasai.)
    Chỉ cho tôi biết làm thế nào để mua được vé rẻ.

~のかどうか (no ka dōka)

  • Diễn đạt nghĩa “liệu có… hay không” hoặc “có phải là… hay không”.
Cấu trúc cơ bản:

V + のかどうか
A + (なの)かどうか
Na + (なの)かどうか
N + (なの)かどうか

Ví dụ:

  1. 彼が日本にいるかどうか、知っていますか。
    (Kare ga nihon ni iru ka dōka, shitte imasu ka?)
    Bạn có biết anh ấy có ở Nhật không?
  2. 祖母が元気かどうか、心配です。
    (Sobo ga genki ka dōka, shinpai desu.)
    Tôi lo lắng về sức khỏe của bà.
  3. 本当においしいのかどうか、食べてみなければわかりません。
    (Hontō ni oishii no ka dōka, tabete minakereba wakarimasen.)
    Tôi không biết có thật sự ngon hay không nếu chưa thử ăn.
  4. 答えが間違っていないかどうか、よく見直してから出してください。
    (Kotae ga machigatte inai ka dōka, yoku minaoshite kara dashite kudasai.)
    Hãy kiểm tra lại câu trả lời có sai không rồi hãy nộp.

So sánh:

  • ~のか không đi cùng với từ để hỏi nhưng ~のかどうか có thể dùng từ phủ định hoặc từ trái nghĩa.
  • ~のかどうか có thể dùng để thay thế ~ないか hoặc một từ trái nghĩa.
, , , ,

Để lại một bình luận

⚡ Phong thần Top3: 🥇 Liu (Hợp Thể_V9 - 566 bài) | 🥈 Hien DL (Trúc Cơ_V5 - 431 bài) | 🥉 Phu nhân Lão Tổ (Đại Viên Mãn_V5 - 413 bài)
Home
🏺 Túi trữ vật
🤝 Song tu
🐉 Linh thú
VIP Gợi ý
⚔️ Đại hội
Top 10
Đăng ký/ĐN