~かな(あ)
Có vẻ như ~
~だろうかと疑問に思ったり、どうしようか迷ったりするときの表現で、独り言の場合もある。 Là cách nói dùng khi thấy có nghi vấn hay băn khoăn không biết làm thế nào, hay dùng khi nói một mình.
[su_audio url=”https://ahovn.net/wp-content/uploads/2024/07/kurabeshochu_009.mp3″]
V/A/Na/N普(Na・N)+かな(あ)
1. この映画、おもしろいかな。 Phim này có hay không nhỉ.
2. 今晩、何を食べようかなあ。 Tối nay ăn gì nhỉ.
3. 国の友だちは今ごろどうしているかなあ。みんな、元気かなあ。 Không biết bạn tôi ở nhà đang làm gì nhỉ. Mọi người có khỏe không nhỉ.
4. A:ねえ、ピンクとブルー、どっちが似合う? B:う~ん、ブルーのほうがいいんじゃないかなあ。 A: Này, màu hồng và xanh, cậu thấy cái nào hợp? B: Ừm… có vẻ màu xanh nhỉ.
~ないかな(あ)
Không nhỉ ~
「~てほしい」という願望を述べる。 Nói về nguyện vọng muốn gì đó xảy ra.
Vない+かな(あ)
1. 早く桜が咲かないかなあ。お花見が楽しみだ。 Hoa anh đào sắp nở chưa nhỉ. Mong được đi ngắm hoa.
2. 今年こそ、日本語能力試験のN2に合格できないかなあ。 Năm nay có đủ điều kiện thi năng lực tiếng Nhật không nhỉ.
3. 仕事が終わらない。だれか手伝ってくれないかなあ。 Việc mãi không xong. Có ai giúp tôi không nhỉ.
4. 戦争や争いのない平和な世界にならないかなあ。 Bao giờ mới thành thế giới hòa bình không có chiến tranh nhỉ.
くらべてみよう
「Vない+かな(あ)」 は 「~ないだろうか」 と 「~てほしい」 のどちらの意味か、前後の文脈で判断する。 Mẫu câu 「Vない+かな(あ)」 có nghĩa là 「~ないだろうか」 hay 「~てほしい」 phụ thuộc vào mạch văn trước và sau đó.
1. 約束したけど、彼は本当に来るかなあ。 Hẹn rồi nhưng anh ta có đến không nhỉ.
2. 忙しそうだから、彼は来ないかなあ。 Bận rộn nên anh ta không đến nhỉ.
3. もうすぐ約束の時間だ。早く彼が来ないかなあ。 Sắp tới giờ hẹn rồi. Mong anh ta đến sớm.
Để lại một bình luận
Bạn phải đăng nhập để gửi bình luận.