~に限らず
Không chỉ ~
「Aに限らずBも」 の形で、もともと(本来は)Aだけであったが、(現在は)それ以外にBもある。 Mẫu câu 「Aに限らずBも」 diễn đạt ý vốn chỉ có A nhưng hiện tại còn có thêm B.
[su_audio url=”https://ahovn.net/wp-content/uploads/2024/07/kurabeshochu_007.mp3″]
N1+に限らず+N2も+V/A/Na
1. 柔道や空手は日本に限らず海外でも盛んだ。 Judo và Karate phổ biến không chỉ ở Nhật mà cả nước ngoài.
2. この大学の図書館は、学生に限らず市民も自由に利用できます。 Thư viện đại học này không chỉ sinh viên mà người dân cũng được sử dụng tự do.
3. アニメ作品の中には、子供に限らず大人も十分楽しめるものが多い。 Trong các tác phẩm anime, không chỉ trẻ em mà cả người lớn cũng có thể tận hưởng.
4. 最近は女性に限らず男性も美容に気をつかうようになってきた。 Gần đây không chỉ nữ giới mà cả nam giới cũng quan tâm tới làm đẹp.
~だけで(は)なく
Không chỉ ~
「Aだけで(は)なくBも」 の形で、A(1つ)だけではなく複数ある/複数考えられる。 Mẫu câu 「Aだけで(は)なくBも」 diễn đạt không chỉ có A (là 1) mà còn có nhiều. Nếu A nghĩa tốt thì B cũng nghĩa tốt. Còn A nghĩa xấu thì B cũng có nghĩa không tốt.
V普/A/Na/N普(Naな・Nの)+だけで(は)なく+V/A/Na
1. 柔道や空手は日本だけでなく海外でも盛んだ。 Judo và Karate không chỉ phổ biến ở Nhật mà còn ở nước ngoài.
2. この店の料理は、見た目がきれいなだけではなく、健康にもよさそうだ。 Thức ăn của quán này không chỉ đẹp mắt mà còn tốt cho sức khỏe.
3. バラは、虫や病気に弱いだけでなく、手間もかかるので、育てるのが難しい。 Hoa hồng không chỉ dễ bị sâu bệnh mà còn mất thời gian chăm sóc nên rất khó trồng.
4. 床に掃除機をかけるだけではなく、テーブルや家具も拭いてください。 Không chỉ hút bụi sàn mà lau cả bàn và đồ đạc nữa nhé!
くらべてみよう
「Aに限らずBも」 は、名詞にのみ接続し、「Aだけで(は)なくBも」 で言い換えることができる。 Ý nghĩa hầu như giống nhau, nhưng 「Aに限らずBも」 のほうは「本来は/もとはAである」というニュアンスがある。 Ngược lại, 「Aだけで(は)なくBも」 は、AとBに差はなく、「A以外にもBもある」ということが言いたい。
1. すき焼きは牛肉に限らず、豚肉や鶏肉で作ってもおいしい。 Sukiyaki không chỉ làm từ thịt bò mà làm từ thịt lợn hay gà cũng ngon.
2. すき焼きは牛肉だけではなく、豚肉や鶏肉で作ってもおいしい。 Sukiyaki không chỉ làm từ thịt bò mà làm từ thịt lợn hay gà cũng ngon.
3. 肉に限らず、野菜も食べなさい。 Không chỉ thịt mà cả rau cũng ăn nhé.
4. 肉だけではなく、野菜も食べなさい。 Không chỉ thịt mà cả rau cũng ăn nhé.
Để lại một bình luận
Bạn phải đăng nhập để gửi bình luận.