~おそれがある
Có nguy cơ ~
「~かもしれない」と悪い結果を予測して述べる。客観的で硬い表現。 Là cách nói khách quan, hơi cứng dự đoán một kết quả xấu “~có thể sẽ xảy ra”.
[su_audio url=”https://ahovn.net/wp-content/uploads/2024/07/kurabeshochu_005.mp3″]
V(普) / Nの+おそれがある
1. 台風は明日の午後、関東地方に上陸するおそれがあります。 Bão có nguy cơ đổ bộ vào vùng Kanto vào chiều ngày mai.
2. 売上が回復しなければ、わが社は倒産のおそれがある。 Công ty chúng ta có nguy cơ bị phá sản nếu doanh số không hồi phục.
3. 早く手術を受けなければ、助からないおそれがあると言われた。 Bác sĩ nói nếu không phẫu thuật sớm thì có nguy cơ không cứu được.
4. 無計画な開発によって、村の美しい自然が破壊されるおそれがある。 Do phát triển vô kế hoạch nên thiên nhiên tươi đẹp của làng có nguy cơ bị phá hủy.
~かねない
Có thể ~
ある状況や条件のもとでは、~するのではないだろうか(悪い結果)と心配する気持ちを述べる。 Dùng để diễn tả lo lắng khi ở một điều kiện, trạng thái nào đó thì có thể xảy ra (kết quả xấu).
V(ます形)+かねない
1. 今の成績では不合格になりかねない。 Với thành tích như bây giờ thì có thể không đỗ được.
2. そんな乱暴な運転をしていたら、いつか事故を起こしかねないよ。 Cứ lái xe ẩu như thế thì một lúc nào đó sẽ có thể gây tai nạn đó.
3. 短気な彼のことだから、カッとなって相手を殴りかねない。 Anh ấy nóng tính nên có thể đánh đối phương khi nổi giận.
4. 勝手に会社を辞めたことがわかったら、妻に家を追い出されかねません。 Nếu vợ biết tôi tự ý nghỉ việc thì có khả năng sẽ bị đuổi khỏi nhà.
~可能性がある
Có khả năng ~
「~かもしれない」という意味で、よい場合にも悪い場合にも使える。客観的に述べる表現。 Là cách nói khách quan có thể dùng cả nghĩa tốt hay xấu với ý nghĩa “~có khả năng”.
V(普) / Nの+可能性がある
1. 近い将来、大地震が起こる可能性があると言われている。 Tương lai có khả năng sẽ xảy ra động đất lớn.
2. 少しでも成功の可能性があるなら、あきらめません。 Nếu có một chút khả năng thành công thì tôi sẽ không bỏ cuộc.
3. その患者は、薬の副作用について、十分に知らされていなかった可能性がある。 Bệnh nhân có khả năng chưa được giải thích rõ ràng về tác dụng phụ của thuốc.
4. この広い宇宙のどこかに、人類と同じような生命体が存在する可能性があるだろう。 Có khả năng tồn tại sự sống như con người ở đâu đó trong vũ trụ rộng lớn này.
くらべてみよう
「~おそれがある」 と 「~かねない」 はともに悪い予測に使うが、「~おそれがある」 は改まった場面で用いられる。 Mẫu câu 「~おそれがある」 và 「~かねない」 đều dùng cho dự đoán xấu, nhưng 「~おそれがある」 được dùng khi cần sự trang trọng.
1. あいつのことだから、約束を破りかねないよ。 Chuyện của anh ta thì có thể phá vỡ lời hứa.
2. あいつのことだから、約束を破るおそれがあるよ。 Chuyện của anh ta thì có nguy cơ phá vỡ lời hứa.
「~かねない」 は自分の意志的な行為には使えないが、意志で決められない状況で用いることができる。 Mẫu câu 「~かねない」 không dùng với hành động thể hiện ý chí của bản thân nhưng có thể dùng trong trạng thái không thể quyết định bằng ý chí.
1. 彼は面接で変なことをしゃべりかねない。 Anh ấy có thể nói điều kỳ lạ trong buổi phỏng vấn.
2. 私は面接で変なことをしゃべりかねない。 Tôi có thể nói điều kỳ lạ trong buổi phỏng vấn. (sai)
3. 私は緊張したら、面接で変なことをしゃべってしまいかねない。 Nếu tôi căng thẳng, có thể sẽ nói điều kỳ lạ trong buổi phỏng vấn.
話者にとって悪い状況を述べる場合には「~可能性がある」より「~おそれがある」を使うほうが自然である。 Khi nói về trạng thái xấu với người nói thì nên dùng 「~おそれがある」 sẽ tự nhiên hơn 「~可能性がある」.
1. 単位不足で卒業できない可能性がある。 Có khả năng không tốt nghiệp được do thiếu tín chỉ.
2. 単位不足で卒業できないおそれがある。 Có nguy cơ không tốt nghiệp được do thiếu tín chỉ.
Để lại một bình luận
Bạn phải đăng nhập để gửi bình luận.